clusters

[Mỹ]/[ˈklʌstə]/
[Anh]/[ˈklʌstɚ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một nhóm các thứ hoặc những người tương tự ở gần nhau; Một nhóm các ngôi sao có vẻ tạo thành một hình mẫu; Trong thống kê, một nhóm các điểm dữ liệu ở gần nhau.
v. Đến với nhau hoặc hình thành các nhóm.

Cụm từ & Cách kết hợp

data clusters

Vietnamese_translation

clusters together

Vietnamese_translation

cluster analysis

Vietnamese_translation

clusters of stars

Vietnamese_translation

forming clusters

Vietnamese_translation

clusters around

Vietnamese_translation

cluster growth

Vietnamese_translation

clusters appear

Vietnamese_translation

cluster identification

Vietnamese_translation

dense clusters

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the data revealed distinct clusters of customer behavior.

Dữ liệu cho thấy các cụm hành vi khách hàng khác biệt.

we analyzed the clusters to identify market segments.

Chúng tôi đã phân tích các cụm để xác định các phân khúc thị trường.

the algorithm grouped similar data points into clusters.

Thuật toán đã nhóm các điểm dữ liệu tương tự vào các cụm.

there were several tight clusters in the scatter plot.

Có một số cụm chặt chẽ trong biểu đồ phân tán.

the researchers studied the clusters of galaxies.

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các cụm thiên hà.

we observed clusters of activity during peak hours.

Chúng tôi quan sát thấy các cụm hoạt động trong giờ cao điểm.

the housing market showed clusters of high-priced homes.

Thị trường bất động sản cho thấy các cụm nhà có giá cao.

the team identified clusters of related genes.

Nhóm đã xác định các cụm gen liên quan.

the report highlighted clusters of risk factors.

Báo cáo nêu bật các cụm yếu tố rủi ro.

we found clusters of errors in the code.

Chúng tôi tìm thấy các cụm lỗi trong mã.

the survey revealed clusters of opinions on the topic.

Cuộc khảo sát cho thấy các cụm ý kiến về chủ đề.

the city has clusters of historic buildings downtown.

Thành phố có các cụm tòa nhà lịch sử ở trung tâm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay