gangwayed

[Mỹ]/ˈɡæŋweɪ/
[Anh]/ˈɡæŋweɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lối đi trên tàu, rạp hát, hoặc nơi khác, được sử dụng để vào hoặc ra; lối đi giữa các ghế trong rạp hát

Cụm từ & Cách kết hợp

clear the gangway

dọn dẹp lối đi

Câu ví dụ

Walking along the narrow gangway of the theater, I see a familiar face.

Khi đi dọc theo lối đi hẹp của nhà hát, tôi thấy một khuôn mặt quen thuộc.

Clear the gangway for the passengers to disembark.

Xin dọn đường cho hành khách xuống tàu.

The crew rushed down the gangway to unload the cargo.

Phi hành đoàn nhanh chóng xuống lối đi để dỡ hàng hóa.

The gangway was crowded with excited fans waiting for the celebrity.

K lối đi đông đúc với những người hâm mộ háo hức chờ đợi người nổi tiếng.

Please move aside and make way on the gangway.

Xin vui lòng tránh sang một bên và dọn đường trên lối đi.

The gangway was slippery from the rain, so be careful.

K lối đi trơn vì mưa, nên hãy cẩn thận.

The gangway creaked under the weight of the heavy equipment.

K lối đi kêu cót két dưới sức nặng của thiết bị nặng.

Passengers were asked to wait in line on the gangway before boarding the ship.

Hành khách được yêu cầu xếp hàng trên lối đi trước khi lên tàu.

The gangway was raised to secure the ship from unauthorized access.

K lối đi được nâng lên để bảo vệ tàu khỏi truy cập trái phép.

The gangway provided a safe passage for crew members to go ashore.

K lối đi cung cấp một lối đi an toàn cho các thành viên phi hành đoàn lên bờ.

A gangway is essential for connecting the ship to the dock during docking.

K lối đi là điều cần thiết để kết nối tàu với bến tàu trong quá trình neo đậu.

Ví dụ thực tế

27.rig gangway combined with pilot ladder on port side. Rig gangway combined with pilot ladder on starboard side.

27.rig gangway kết hợp với thang dây trên mạn tàu phía bển. Rig gangway kết hợp với thang dây trên mạn tàu phía phải.

Nguồn: Maritime English listening

So I went down the hatch and back through the gangways to my stateroom.

Vì vậy tôi đã đi xuống cửa sổ và quay lại qua các hành lang đến phòng ở của tôi.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

It was all very fine on that gangway and I was grand, too, in my overcoat.

Mọi thứ đều rất tốt trên hành lang đó và tôi cũng rất tuyệt vời trong áo khoác của mình.

Nguồn: The Pianist on the Ocean

I followed Captain Nemo down gangways located for easy transit, and I arrived amidships.

Tôi đi theo Thuyền trưởng Nemo xuống các hành lang được bố trí để đi lại dễ dàng và tôi đến giữa tàu.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

It was fenced around, leaving a narrow gangway in and out of the building.

Nó được rào xung quanh, để lại một hành lang hẹp vào và ra khỏi tòa nhà.

Nguồn: The Woman at the Bottom of the Lake (Part 1)

And, with a little nod, Lord Amersteth rose and sidled to the gangway.

Và, với một cái gật đầu nhẹ, Lord Amersteth đứng dậy và lách người đến hành lang.

Nguồn: Amateur Thief Rafiz

After saying good-bye to his whist partners, he descended the gangway, carrying the carpetbag in his hand.

Sau khi chia tay với những người chơi whist của mình, anh ta đi xuống hành lang, mang theo chiếc túi hành lý trong tay.

Nguồn: 11. Around the World in 80 Days (29 completed articles)

Leaning against the walls, I dragged myself down the gangways to the lounge, whose ceiling lights were on.

Ngả người vào tường, tôi lôi mình xuống các hành lang đến phòng khách, nơi đèn trần bật sáng.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

I followed Captain Nemo, who, via one of the doors cut into the lounge's canted corners, led me back down the ship's gangways.

Tôi đi theo Thuyền trưởng Nemo, người, qua một trong những cánh cửa được cắt vào các góc vát của phòng khách, đã dẫn tôi trở lại xuống các hành lang của tàu.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

" Do you see that little old man standing at the bottom of the gangway" ?

Bạn có thấy người đàn ông già nhỏ đó đang đứng ở cuối hành lang không?

Nguồn: Gentleman Thief

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay