gantry

[Mỹ]/'gæntrɪ/
[Anh]/ˈɡæntri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khung được sử dụng để hỗ trợ hoặc cố định các cấu trúc hoặc thiết bị khác.
Word Forms
số nhiềugantries

Cụm từ & Cách kết hợp

gantry crane

cần cẩu gantry

gantry system

hệ thống gantry

Câu ví dụ

The problem of synchrodrive for gantry-moving milling machines is researched, and two linear motors as traversing drive mechanism of gantries are applied.

Vấn đề về synchrodrive cho máy phay di chuyển trên gantry được nghiên cứu, và hai động cơ tuyến tính được sử dụng làm cơ chế truyền động tuyến tính của gantry.

This paper covers design and application of long cantilever gantry crane used in the high-speed railways' unballasted track Boegl plate project.

Bài báo này bao gồm thiết kế và ứng dụng của cần trục gantry cantilever dài được sử dụng trong dự án tấm Boegl đường sắt khổ cao tốc không có đá hộc.

the gantry crane lifted the heavy cargo

Cần trục gantry đã nâng hàng hóa nặng.

the gantry at the entrance of the airport

Cổng gantry ở lối vào sân bay.

the gantry on the highway displayed traffic signs

Cổng gantry trên đường cao tốc hiển thị biển báo giao thông.

the construction site used a gantry for lifting materials

Công trường xây dựng sử dụng gantry để nâng vật liệu.

the gantry provided a clear view of the surrounding area

Cổng gantry cung cấp tầm nhìn rõ ràng ra khu vực xung quanh.

the gantry system controlled the movement of vehicles

Hệ thống gantry điều khiển chuyển động của các phương tiện.

the gantry structure supported the weight of the bridge

Cấu trúc gantry hỗ trợ trọng lượng của cây cầu.

the gantry inspection detected defects in the pipeline

Kiểm tra gantry phát hiện các khuyết điểm trong đường ống.

the gantry operator guided the crane with precision

Người vận hành gantry hướng dẫn cần trục một cách chính xác.

the gantry lighting illuminated the entire warehouse

Đèn gantry chiếu sáng toàn bộ nhà kho.

Ví dụ thực tế

They're they're testing the, the gantry cranes.

Họ đang thử nghiệm các cần trục gantry, các cần trục gantry.

Nguồn: Edge Technology Blog

Among them, a flying car, a large gantry milling machine, a coin-sized pacemaker and a robot that played pingpong with humans.

Trong số họ, có một chiếc xe bay, một máy phay gantry lớn, một máy tạo nhịp tim có kích thước bằng đồng xu và một robot chơi bóng pingpong với con người.

Nguồn: CRI Online May 2019 Collection

RTGs or rubber tyred gantries are enormous cranes that move boxes around the port.

RTG hoặc cần trục gantry bằng lốp là những cần trục khổng lồ di chuyển các hộp xung quanh cảng.

Nguồn: Financial Times Podcast

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay