| số nhiều | gaolbirds |
gaolbird life
cuộc sống của chim giam cầm
gaolbird mentality
tinh thần của chim giam cầm
gaolbird behavior
hành vi của chim giam cầm
gaolbird release
giải phóng chim giam cầm
gaolbird status
tình trạng của chim giam cầm
gaolbird community
cộng đồng chim giam cầm
gaolbird story
câu chuyện về chim giam cầm
gaolbird rights
quyền lợi của chim giam cầm
gaolbird past
quá khứ của chim giam cầm
gaolbird friend
bạn của chim giam cầm
the gaolbird returned to his old neighborhood after serving time.
kẻ phạm tội đã trở lại khu phố cũ của mình sau khi chấp hành xong thời gian thi hành án.
many people see a gaolbird as a second-class citizen.
nhiều người coi kẻ phạm tội là công dân hạng hai.
he was labeled a gaolbird after his third conviction.
anh ta bị gắn mác là kẻ phạm tội sau lần kết án thứ ba.
it's hard for a gaolbird to find a job after release.
thật khó khăn cho kẻ phạm tội tìm được việc làm sau khi được thả.
the community was hesitant to accept the gaolbird back.
cộng đồng ngần ngại đón nhận kẻ phạm tội trở lại.
he tried to change his life after being called a gaolbird.
anh ta đã cố gắng thay đổi cuộc sống sau khi bị gọi là kẻ phạm tội.
some people believe that gaolbirds deserve a second chance.
một số người tin rằng những kẻ phạm tội xứng đáng được cho một cơ hội thứ hai.
she felt sorry for the gaolbird trying to reintegrate into society.
cô ấy cảm thấy thương cảm cho kẻ phạm tội đang cố gắng tái hòa nhập xã hội.
the documentary highlighted the struggles of gaolbirds in society.
phim tài liệu làm nổi bật những khó khăn mà những kẻ phạm tội gặp phải trong xã hội.
his past as a gaolbird haunted him for years.
quá khứ là kẻ phạm tội đã ám ảnh anh ta trong nhiều năm.
gaolbird life
cuộc sống của chim giam cầm
gaolbird mentality
tinh thần của chim giam cầm
gaolbird behavior
hành vi của chim giam cầm
gaolbird release
giải phóng chim giam cầm
gaolbird status
tình trạng của chim giam cầm
gaolbird community
cộng đồng chim giam cầm
gaolbird story
câu chuyện về chim giam cầm
gaolbird rights
quyền lợi của chim giam cầm
gaolbird past
quá khứ của chim giam cầm
gaolbird friend
bạn của chim giam cầm
the gaolbird returned to his old neighborhood after serving time.
kẻ phạm tội đã trở lại khu phố cũ của mình sau khi chấp hành xong thời gian thi hành án.
many people see a gaolbird as a second-class citizen.
nhiều người coi kẻ phạm tội là công dân hạng hai.
he was labeled a gaolbird after his third conviction.
anh ta bị gắn mác là kẻ phạm tội sau lần kết án thứ ba.
it's hard for a gaolbird to find a job after release.
thật khó khăn cho kẻ phạm tội tìm được việc làm sau khi được thả.
the community was hesitant to accept the gaolbird back.
cộng đồng ngần ngại đón nhận kẻ phạm tội trở lại.
he tried to change his life after being called a gaolbird.
anh ta đã cố gắng thay đổi cuộc sống sau khi bị gọi là kẻ phạm tội.
some people believe that gaolbirds deserve a second chance.
một số người tin rằng những kẻ phạm tội xứng đáng được cho một cơ hội thứ hai.
she felt sorry for the gaolbird trying to reintegrate into society.
cô ấy cảm thấy thương cảm cho kẻ phạm tội đang cố gắng tái hòa nhập xã hội.
the documentary highlighted the struggles of gaolbirds in society.
phim tài liệu làm nổi bật những khó khăn mà những kẻ phạm tội gặp phải trong xã hội.
his past as a gaolbird haunted him for years.
quá khứ là kẻ phạm tội đã ám ảnh anh ta trong nhiều năm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay