gapes

[Mỹ]/ɡeɪps/
[Anh]/ɡeɪps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bệnh ở gia cầm được đặc trưng bởi việc thở bằng miệng
v. dạng số ba ngôi của gape, mở rộng ra một cách rộng rãi

Cụm từ & Cách kết hợp

gapes open

mở toang

gapes wide

mở rộng

gapes at

ngạc nhiên nhìn

gapes in awe

ngạc nhiên kinh ngạc

gapes in surprise

ngạc nhiên bất ngờ

gapes with wonder

ngạc nhiên đầy kinh ngạc

gapes in disbelief

không thể tin được

gapes in shock

sốc

gapes in amazement

kinh ngạc

gapes with curiosity

tò mò

Câu ví dụ

the audience gapes in awe at the magician's tricks.

Khán giả há hốc mồm kinh ngạc trước những trò ảo thuật của ảo thuật gia.

he gapes at the breathtaking view from the mountain.

Anh há hốc mồm trước khung cảnh ngoạn mục từ trên núi.

she gapes at the new art installation in the gallery.

Cô há hốc mồm trước tác trình diễn nghệ thuật mới trong phòng trưng bày.

the child gapes at the fireworks lighting up the sky.

Đứa trẻ há hốc mồm trước pháo hoa rực sáng trên bầu trời.

tourists often gape at the ancient ruins.

Du khách thường há hốc mồm trước những tàn tích cổ đại.

he gapes at the stunning performance by the dancers.

Anh há hốc mồm trước màn trình diễn tuyệt vời của các vũ công.

as the car zoomed by, she could only gape in disbelief.

Khi chiếc xe lao đi, cô chỉ có thể há hốc mồm kinh ngạc.

the crowd gapes as the celebrity arrives.

Đám đông há hốc mồm khi người nổi tiếng xuất hiện.

he gapes at the massive waves crashing on the shore.

Anh há hốc mồm trước những đợt sóng lớn vỗ vào bờ.

they gaped at the astonishing speed of the cheetah.

Họ há hốc mồm trước tốc độ đáng kinh ngạc của loài báo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay