yawns loudly
ngáp to
yawns quietly
ngáp nhẹ nhàng
yawns in boredom
ngáp vì buồn chán
yawns and stretches
ngáp và vươn vai
yawns of tiredness
ngáp vì mệt
yawns before sleep
ngáp trước khi ngủ
yawns during class
ngáp trong giờ học
yawns in response
ngáp đáp lại
yawns at jokes
ngáp khi nghe đùa
yawns while waiting
ngáp trong khi chờ đợi
she yawns when she feels tired.
Cô ấy ngáp khi cảm thấy mệt mỏi.
he always yawns during boring lectures.
Anh ấy luôn ngáp trong các bài giảng nhàm chán.
yawning is contagious; when one person yawns, others often do too.
Ngáp rất dễ lây lan; khi một người ngáp, những người khác thường làm theo.
the dog yawns and stretches after a long nap.
Con chó ngáp và vươn vai sau một giấc ngủ dài.
it's polite to cover your mouth when you yawn.
Thật lịch sự khi che miệng khi bạn ngáp.
she couldn't help but yawn during the movie.
Cô ấy không thể không ngáp trong khi xem phim.
yawning can indicate boredom or fatigue.
Ngáp có thể cho thấy sự buồn chán hoặc mệt mỏi.
he stifled a yawn during the meeting.
Anh ấy kìm hãm một tiếng ngáp trong cuộc họp.
as the clock struck midnight, she let out a big yawn.
Khi đồng hồ điểm nửa đêm, cô ấy ngáp lớn.
yawns can help increase oxygen flow to the brain.
Ngáp có thể giúp tăng lưu lượng oxy lên não.
yawns loudly
ngáp to
yawns quietly
ngáp nhẹ nhàng
yawns in boredom
ngáp vì buồn chán
yawns and stretches
ngáp và vươn vai
yawns of tiredness
ngáp vì mệt
yawns before sleep
ngáp trước khi ngủ
yawns during class
ngáp trong giờ học
yawns in response
ngáp đáp lại
yawns at jokes
ngáp khi nghe đùa
yawns while waiting
ngáp trong khi chờ đợi
she yawns when she feels tired.
Cô ấy ngáp khi cảm thấy mệt mỏi.
he always yawns during boring lectures.
Anh ấy luôn ngáp trong các bài giảng nhàm chán.
yawning is contagious; when one person yawns, others often do too.
Ngáp rất dễ lây lan; khi một người ngáp, những người khác thường làm theo.
the dog yawns and stretches after a long nap.
Con chó ngáp và vươn vai sau một giấc ngủ dài.
it's polite to cover your mouth when you yawn.
Thật lịch sự khi che miệng khi bạn ngáp.
she couldn't help but yawn during the movie.
Cô ấy không thể không ngáp trong khi xem phim.
yawning can indicate boredom or fatigue.
Ngáp có thể cho thấy sự buồn chán hoặc mệt mỏi.
he stifled a yawn during the meeting.
Anh ấy kìm hãm một tiếng ngáp trong cuộc họp.
as the clock struck midnight, she let out a big yawn.
Khi đồng hồ điểm nửa đêm, cô ấy ngáp lớn.
yawns can help increase oxygen flow to the brain.
Ngáp có thể giúp tăng lưu lượng oxy lên não.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay