garbage truck
xe chở rác
garment factory
nhà máy may mặc
garden tools
dụng cụ làm vườn
garlic bread
bánh mì tỏi
garnish plate
đĩa trang trí
garment bag
túi đựng quần áo
garish colors
những màu sắc lòe loẹt
garment worker
công nhân may mặc
garbage disposal
xử lý rác thải
garland flowers
hoa đội đầu
he decided to gar the fish before cooking.
anh ấy quyết định làm sạch cá trước khi nấu.
make sure to gar the vegetables properly.
hãy chắc chắn làm sạch rau củ quả đúng cách.
she learned how to gar the meat for the barbecue.
cô ấy học cách làm sạch thịt cho món nướng.
the chef showed us how to gar the chicken.
chế biến viên chỉ cho chúng tôi cách làm sạch gà.
it's important to gar the seafood correctly.
rất quan trọng là phải làm sạch hải sản đúng cách.
he forgot to gar the fish before grilling.
anh ấy quên làm sạch cá trước khi nướng.
they taught us how to gar the ingredients for the stew.
họ dạy chúng tôi cách làm sạch nguyên liệu cho món hầm.
before cooking, always remember to gar your food.
trước khi nấu, hãy nhớ làm sạch thức ăn của bạn.
she prefers to gar her own vegetables from the garden.
cô ấy thích tự làm sạch rau củ quả từ vườn.
to prepare the dish, you need to gar the ingredients first.
để chuẩn bị món ăn, bạn cần làm sạch nguyên liệu trước.
garbage truck
xe chở rác
garment factory
nhà máy may mặc
garden tools
dụng cụ làm vườn
garlic bread
bánh mì tỏi
garnish plate
đĩa trang trí
garment bag
túi đựng quần áo
garish colors
những màu sắc lòe loẹt
garment worker
công nhân may mặc
garbage disposal
xử lý rác thải
garland flowers
hoa đội đầu
he decided to gar the fish before cooking.
anh ấy quyết định làm sạch cá trước khi nấu.
make sure to gar the vegetables properly.
hãy chắc chắn làm sạch rau củ quả đúng cách.
she learned how to gar the meat for the barbecue.
cô ấy học cách làm sạch thịt cho món nướng.
the chef showed us how to gar the chicken.
chế biến viên chỉ cho chúng tôi cách làm sạch gà.
it's important to gar the seafood correctly.
rất quan trọng là phải làm sạch hải sản đúng cách.
he forgot to gar the fish before grilling.
anh ấy quên làm sạch cá trước khi nướng.
they taught us how to gar the ingredients for the stew.
họ dạy chúng tôi cách làm sạch nguyên liệu cho món hầm.
before cooking, always remember to gar your food.
trước khi nấu, hãy nhớ làm sạch thức ăn của bạn.
she prefers to gar her own vegetables from the garden.
cô ấy thích tự làm sạch rau củ quả từ vườn.
to prepare the dish, you need to gar the ingredients first.
để chuẩn bị món ăn, bạn cần làm sạch nguyên liệu trước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay