| số nhiều | garbagemen |
garbageman job
công việc người thu gom rác
garbageman duties
nhiệm vụ của người thu gom rác
garbageman uniform
đồng phục của người thu gom rác
garbageman salary
mức lương của người thu gom rác
garbageman truck
xe tải của người thu gom rác
garbageman route
tuyến đường của người thu gom rác
garbageman schedule
lịch trình của người thu gom rác
garbageman service
dịch vụ của người thu gom rác
garbageman training
đào tạo người thu gom rác
garbageman community
cộng đồng của người thu gom rác
the garbageman collects waste every morning.
người thu gom rác thải thu gom rác thải mỗi buổi sáng.
my neighbor is a garbageman, and he loves his job.
người hàng xóm của tôi là người thu gom rác thải và anh ấy yêu công việc của mình.
the garbageman wears a uniform for safety.
người thu gom rác thải mặc đồng phục vì sự an toàn.
children should respect the garbageman for his hard work.
trẻ em nên tôn trọng người thu gom rác thải vì công việc chăm chỉ của anh ấy.
the garbageman drives a large truck to collect trash.
người thu gom rác thải điều khiển một chiếc xe tải lớn để thu gom rác.
every week, the garbageman comes to our street.
mỗi tuần, người thu gom rác thải đến đường phố của chúng tôi.
being a garbageman is an important job in the community.
việc trở thành người thu gom rác thải là một công việc quan trọng trong cộng đồng.
the garbageman picks up recycling materials separately.
người thu gom rác thải thu gom các vật liệu tái chế riêng biệt.
many people underestimate the work of a garbageman.
rất nhiều người đánh giá thấp công việc của người thu gom rác thải.
the garbageman always greets us with a smile.
người thu gom rác thải luôn chào đón chúng tôi bằng một nụ cười.
garbageman job
công việc người thu gom rác
garbageman duties
nhiệm vụ của người thu gom rác
garbageman uniform
đồng phục của người thu gom rác
garbageman salary
mức lương của người thu gom rác
garbageman truck
xe tải của người thu gom rác
garbageman route
tuyến đường của người thu gom rác
garbageman schedule
lịch trình của người thu gom rác
garbageman service
dịch vụ của người thu gom rác
garbageman training
đào tạo người thu gom rác
garbageman community
cộng đồng của người thu gom rác
the garbageman collects waste every morning.
người thu gom rác thải thu gom rác thải mỗi buổi sáng.
my neighbor is a garbageman, and he loves his job.
người hàng xóm của tôi là người thu gom rác thải và anh ấy yêu công việc của mình.
the garbageman wears a uniform for safety.
người thu gom rác thải mặc đồng phục vì sự an toàn.
children should respect the garbageman for his hard work.
trẻ em nên tôn trọng người thu gom rác thải vì công việc chăm chỉ của anh ấy.
the garbageman drives a large truck to collect trash.
người thu gom rác thải điều khiển một chiếc xe tải lớn để thu gom rác.
every week, the garbageman comes to our street.
mỗi tuần, người thu gom rác thải đến đường phố của chúng tôi.
being a garbageman is an important job in the community.
việc trở thành người thu gom rác thải là một công việc quan trọng trong cộng đồng.
the garbageman picks up recycling materials separately.
người thu gom rác thải thu gom các vật liệu tái chế riêng biệt.
many people underestimate the work of a garbageman.
rất nhiều người đánh giá thấp công việc của người thu gom rác thải.
the garbageman always greets us with a smile.
người thu gom rác thải luôn chào đón chúng tôi bằng một nụ cười.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay