garboard strake
gờ sống
garboard seam
mép gờ sống
garboard plank
vạt gỗ sống
garboard edge
bờ gờ sống
garboard joint
khớp gờ sống
garboard area
khu vực gờ sống
garboard installation
lắp đặt gờ sống
garboard fitting
độ khít của gờ sống
garboard section
phần gờ sống
garboard repair
sửa chữa gờ sống
the garboard is the first plank on the hull.
tấm ván sống là ván đầu tiên trên thân tàu.
we need to inspect the garboard for any damage.
chúng tôi cần kiểm tra tấm ván sống xem có hư hỏng gì không.
the carpenter carefully fitted the garboard into place.
thợ mộc đã cẩn thận lắp tấm ván sống vào đúng vị trí.
she painted the garboard to match the rest of the boat.
cô ấy sơn tấm ván sống để phù hợp với phần còn lại của thuyền.
reinforcing the garboard is crucial for boat stability.
tăng cường tấm ván sống rất quan trọng cho sự ổn định của thuyền.
the garboard was made from high-quality wood.
tấm ván sống được làm từ gỗ chất lượng cao.
he installed the garboard before assembling the rest of the hull.
anh ấy đã lắp đặt tấm ván sống trước khi lắp ráp phần còn lại của thân tàu.
there are specific techniques for shaping the garboard.
có những kỹ thuật cụ thể để tạo hình tấm ván sống.
the garboard needs to be sealed properly to prevent leaks.
tấm ván sống cần được bịt kín đúng cách để ngăn ngừa rò rỉ.
during the repair, we replaced the old garboard with a new one.
trong quá trình sửa chữa, chúng tôi đã thay thế tấm ván sống cũ bằng một tấm mới.
garboard strake
gờ sống
garboard seam
mép gờ sống
garboard plank
vạt gỗ sống
garboard edge
bờ gờ sống
garboard joint
khớp gờ sống
garboard area
khu vực gờ sống
garboard installation
lắp đặt gờ sống
garboard fitting
độ khít của gờ sống
garboard section
phần gờ sống
garboard repair
sửa chữa gờ sống
the garboard is the first plank on the hull.
tấm ván sống là ván đầu tiên trên thân tàu.
we need to inspect the garboard for any damage.
chúng tôi cần kiểm tra tấm ván sống xem có hư hỏng gì không.
the carpenter carefully fitted the garboard into place.
thợ mộc đã cẩn thận lắp tấm ván sống vào đúng vị trí.
she painted the garboard to match the rest of the boat.
cô ấy sơn tấm ván sống để phù hợp với phần còn lại của thuyền.
reinforcing the garboard is crucial for boat stability.
tăng cường tấm ván sống rất quan trọng cho sự ổn định của thuyền.
the garboard was made from high-quality wood.
tấm ván sống được làm từ gỗ chất lượng cao.
he installed the garboard before assembling the rest of the hull.
anh ấy đã lắp đặt tấm ván sống trước khi lắp ráp phần còn lại của thân tàu.
there are specific techniques for shaping the garboard.
có những kỹ thuật cụ thể để tạo hình tấm ván sống.
the garboard needs to be sealed properly to prevent leaks.
tấm ván sống cần được bịt kín đúng cách để ngăn ngừa rò rỉ.
during the repair, we replaced the old garboard with a new one.
trong quá trình sửa chữa, chúng tôi đã thay thế tấm ván sống cũ bằng một tấm mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay