gargantua

[Mỹ]/ɡɑːˈɡæn.tʃu.ə/
[Anh]/ɡɑrˈɡæn.tʃu.ə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một gã khổng lồ trong tiểu thuyết
Các dạng của từ
số nhiềugargantuas

Cụm từ & Cách kết hợp

gargantua feast

phong trào tiệc thết

gargantua size

quy mô gargantua

gargantua strength

sức mạnh gargantua

gargantua power

sức mạnh gargantua

gargantua tale

câu chuyện gargantua

gargantua spirit

tinh thần gargantua

gargantua challenge

thử thách gargantua

gargantua legend

truyền thuyết gargantua

gargantua journey

hành trình gargantua

gargantua dream

giấc mơ gargantua

Câu ví dụ

gargantua is a character in a famous novel.

gargantua là một nhân vật trong một cuốn tiểu thuyết nổi tiếng.

the gargantua of the ocean is a sight to behold.

gargantua của đại dương là một cảnh tượng đáng chiêm ngưỡng.

he has a gargantua appetite for adventure.

anh ấy có một sự thèm khát phiêu lưu gargantua.

the gargantua of the universe is beyond our comprehension.

gargantua của vũ trụ nằm ngoài sự hiểu biết của chúng ta.

she felt a gargantua sense of joy at the celebration.

cô ấy cảm thấy một niềm vui gargantua tại buổi lễ.

the gargantua of knowledge can never be fully attained.

gargantua của kiến thức không thể đạt được hoàn toàn.

his gargantua talent for music impressed everyone.

tài năng âm nhạc gargantua của anh ấy đã gây ấn tượng với mọi người.

the gargantua of the city skyline was breathtaking.

gargantua của đường chân trời thành phố thật ngoạn mục.

they faced a gargantua challenge in the competition.

họ phải đối mặt với một thử thách gargantua trong cuộc thi.

his gargantua enthusiasm for the project motivated the team.

sự nhiệt tình gargantua của anh ấy đối với dự án đã thúc đẩy đội ngũ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay