garimpeiro

[US]/ˌɡærɪmˈpeɪərəʊ/
[UK]/ˌɡærɪmˈpeɪroʊ/

Translation

n. người khai thác vàng; thợ mỏ lộ thiên
Word Forms
số nhiềugarimpeiros

Phrases & Collocations

garimpeiro gold

vàng của người garimpeiro

garimpeiro camp

cơ sở của người garimpeiro

garimpeiro activity

hoạt động của người garimpeiro

garimpeiro community

cộng đồng của người garimpeiro

garimpeiro mine

mỏ của người garimpeiro

garimpeiro trade

thương mại của người garimpeiro

garimpeiro lifestyle

phong cách sống của người garimpeiro

garimpeiro rights

quyền lợi của người garimpeiro

garimpeiro tools

dụng cụ của người garimpeiro

garimpeiro region

khu vực của người garimpeiro

Example Sentences

the garimpeiro works tirelessly in the mines.

người khai thác vàng làm việc không mệt mỏi trong các mỏ.

many garimpeiros seek gold in remote areas.

nhiều người khai thác vàng tìm kiếm vàng ở những vùng sâu vùng xa.

garimpeiros often face dangerous conditions.

người khai thác vàng thường phải đối mặt với những điều kiện nguy hiểm.

the garimpeiro community is tightly knit.

cộng đồng người khai thác vàng gắn bó chặt chẽ.

some garimpeiros use traditional methods for mining.

một số người khai thác vàng sử dụng các phương pháp khai thác truyền thống.

garimpeiros rely on local knowledge for success.

người khai thác vàng dựa vào kiến thức địa phương để thành công.

environmental impact is a concern for garimpeiros.

tác động môi trường là mối quan tâm của người khai thác vàng.

garimpeiros often work in groups for safety.

người khai thác vàng thường làm việc theo nhóm để đảm bảo an toàn.

the life of a garimpeiro can be unpredictable.

cuộc sống của một người khai thác vàng có thể khó đoán.

many garimpeiros dream of striking it rich.

nhiều người khai thác vàng mơ ước làm giàu.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now