garmentmaker

[Mỹ]/ˈɡɑːməntˌmeɪkə/
[Anh]/ˈɡɑːrməntˌmeɪkər/

Dịch

n. một người hoặc công ty sản xuất quần áo hoặc trang phục
Các dạng của từ
số nhiềugarmentmakers

Cụm từ & Cách kết hợp

the garmentmaker

người làm quần áo

skilled garmentmaker

người làm quần áo có tay nghề

garmentmakers union

hiệp hội người làm quần áo

garmentmaker's strike

đợt đình công của người làm quần áo

local garmentmaker

người làm quần áo địa phương

garmentmakers guild

hội nghề người làm quần áo

chinese garmentmaker

người làm quần áo Trung Quốc

garmentmaker's association

hiệp hội người làm quần áo

garmentmakers cooperative

hợp tác xã người làm quần áo

custom garmentmaker

người làm quần áo theo yêu cầu

Câu ví dụ

the skilled garmentmaker crafted beautiful silk dresses for royal clients.

Nhà thiết kế may mặc tài năng đã tạo ra những bộ váy lụa đẹp mắt cho các khách hàng hoàng gia.

local garmentmakers have preserved traditional sewing techniques for generations.

Các nghệ nhân may mặc địa phương đã bảo tồn các kỹ thuật may truyền thống qua nhiều thế hệ.

the garmentmaker's workshop produces handmade clothing using eco-friendly materials.

Xưởng may của nghệ nhân sản xuất quần áo thủ công bằng các vật liệu thân thiện với môi trường.

many small garmentmakers struggle to compete with mass production factories.

Rất nhiều nghệ nhân may nhỏ đang gặp khó khăn trong việc cạnh tranh với các nhà máy sản xuất hàng loạt.

the artisan garmentmaker created a custom suit for the wedding ceremony.

Nghệ nhân may thủ công đã tạo ra một bộ vest tùy chỉnh cho lễ cưới.

experienced garmentmakers are in high demand during the fashion season.

Các nghệ nhân may có kinh nghiệm rất được săn đón trong mùa thời trang.

the garmentmaker guild maintains quality standards for all member workshops.

Hội nghệ nhân may đảm bảo các tiêu chuẩn chất lượng cho tất cả các xưởng của các thành viên.

traditional garmentmakers use hand-stitching methods passed down through families.

Các nghệ nhân may truyền thống sử dụng các phương pháp khâu tay được truyền lại qua các thế hệ gia đình.

the garmentmaker association advocates for fair wages and safe working conditions.

Hiệp hội nghệ nhân may kêu gọi các mức lương công bằng và điều kiện làm việc an toàn.

modern garmentmakers incorporate technology into their traditional craft.

Các nghệ nhân may hiện đại kết hợp công nghệ vào nghề thủ công truyền thống của họ.

the garmentmaker collective supports sustainable fashion practices in the community.

Đoàn thể nghệ nhân may hỗ trợ các thực hành thời trang bền vững trong cộng đồng.

a master garmentmaker can complete intricate embroidery by hand.

Một nghệ nhân may bậc thầy có thể hoàn thành những đường thêu tinh xảo bằng tay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay