garroters

[Mỹ]/ɡəˈrɒtə/
[Anh]/ɡəˈrɑːtər/

Dịch

n. kẻ cướp siết cổ nạn nhân của họ

Cụm từ & Cách kết hợp

garroters attack

tấn công của garroter

garroters group

nhóm garroter

garroters method

phương pháp của garroter

garroters victim

nạn nhân của garroter

garroters tool

công cụ của garroter

garroters style

phong cách của garroter

garroters case

vụ việc của garroter

garroters plan

kế hoạch của garroter

garroters operation

hoạt động của garroter

garroters network

mạng lưới của garroter

Câu ví dụ

garroters are often used in stealthy attacks.

Những kẻ sử dụng garroter thường được sử dụng trong các cuộc tấn công bí mật.

the police are investigating a group of garroters in the city.

Cảnh sát đang điều tra một nhóm garroter trong thành phố.

garroters typically target unsuspecting victims.

Những kẻ sử dụng garroter thường nhắm vào những nạn nhân bất ngờ.

in movies, garroters are often depicted as skilled assassins.

Trong phim, những kẻ sử dụng garroter thường được miêu tả là những kẻ giết người có kỹ năng.

garroters use a variety of tools to carry out their plans.

Những kẻ sử dụng garroter sử dụng nhiều công cụ để thực hiện kế hoạch của họ.

witnesses reported seeing garroters near the crime scene.

Những nhân chứng báo cáo đã nhìn thấy những kẻ sử dụng garroter gần hiện trường vụ án.

garroters often operate in groups for better efficiency.

Những kẻ sử dụng garroter thường hoạt động theo nhóm để đạt hiệu quả tốt hơn.

authorities are warning citizens about the rise of garroters.

Các nhà chức trách đang cảnh báo người dân về sự gia tăng của những kẻ sử dụng garroter.

garroters leave little evidence behind after their attacks.

Những kẻ sử dụng garroter ít để lại dấu vết sau các cuộc tấn công của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay