gary

[Mỹ]/ˈgeəri:/
[Anh]/ˈɡɛri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Gary
Word Forms
số nhiềugaries

Cụm từ & Cách kết hợp

gary cooper

gary cooper

Câu ví dụ

Gary is a talented musician.

Gary là một nhạc sĩ tài năng.

She asked Gary for help with her homework.

Cô ấy nhờ Gary giúp đỡ bài tập về nhà.

Gary enjoys playing basketball in his free time.

Gary thích chơi bóng rổ vào thời gian rảnh rỗi.

They invited Gary to join their book club.

Họ mời Gary tham gia câu lạc bộ sách của họ.

Gary always brings a positive attitude to work.

Gary luôn mang đến thái độ tích cực trong công việc.

Gary and his friends went hiking in the mountains.

Gary và bạn bè của anh ấy đã đi leo núi.

Gary is known for his excellent cooking skills.

Gary nổi tiếng với kỹ năng nấu ăn tuyệt vời của mình.

She and Gary are planning a trip to Europe.

Cô ấy và Gary đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đến Châu Âu.

Gary's dedication to his studies paid off with high grades.

Sự tận tâm của Gary với việc học đã được đền đáp bằng điểm số cao.

Gary's passion for photography shines through in his stunning pictures.

Đam mê nhiếp ảnh của Gary thể hiện qua những bức ảnh tuyệt đẹp của anh ấy.

Ví dụ thực tế

Well, look no further than Gary's Meats!

Chà, đừng tìm xa hơn Gary's Meats!

Nguồn: Lost Girl Season 2

He was born on August 29th 1958 in Gary, Chicago, in the state of Indiana.

Ông ấy sinh ngày 29 tháng 8 năm 1958 ở Gary, Chicago, thuộc bang Indiana.

Nguồn: Chronicle of Contemporary Celebrities

Michael Jackson was born in Gary, Indiana in nineteen fifty-eight. He was the seventh of nine children.

Michael Jackson sinh ra ở Gary, Indiana vào năm 1958. Ông là người con thứ bảy trong số chín người con.

Nguồn: VOA Special May 2018 Collection

I would stake outthe ranch house, a night club in gary.

Tôi sẽ theo dõi khu nhà trang trại, một câu lạc bộ đêm ở Gary.

Nguồn: Criminal Minds Season 2

This ethnic group settled near Fort Gary, the city of Winnipeg, Manitoba what is called today.

Nhóm dân tộc này đã định cư gần Fort Gary, thành phố Winnipeg, Manitoba, ngày nay.

Nguồn: 15 Articles Connecting to Level Four Vocabulary

We have reason to believe that gary may be on his way here to hurt you.

Chúng tôi có lý do để tin rằng Gary có thể đang trên đường đến đây để làm tổn thương bạn.

Nguồn: Criminal Minds Season 3

Ah, we got a visual on gary and the boy, but I don't see the girl.

À, chúng tôi có hình ảnh về Gary và đứa con trai, nhưng tôi không thấy cô gái.

Nguồn: Criminal Minds Season 3

Born Ernest McGhee in Gary, Indiana, in 1922, he became a Muslim and a devotee of the NOI, which combined a version of Islam with a belief in black supremacy.

Sinh ra là Ernest McGhee ở Gary, Indiana, vào năm 1922, ông trở thành người Hồi giáo và người sùng đạo của NOI, một tổ chức kết hợp một phiên bản của Hồi giáo với niềm tin vào sự ưu việt của người da đen.

Nguồn: The Economist Culture

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay