gasifies

[Mỹ]/ˈɡæsɪfaɪ/
[Anh]/ˈɡæsɪfaɪ/

Dịch

v. chuyển đổi thành khí
vt. làm thành khí
vi. trở thành khí

Cụm từ & Cách kết hợp

gasify coal

khí hóa than

gasify biomass

khí hóa sinh khối

gasify waste

khí hóa chất thải

gasify fuel

khí hóa nhiên liệu

gasify materials

khí hóa vật liệu

gasify hydrocarbons

khí hóa hydrocacbon

gasify organic

khí hóa hữu cơ

gasify solids

khí hóa chất rắn

gasify liquids

khí hóa chất lỏng

gasify residues

khí hóa cặn

Câu ví dụ

the process can gasify organic materials efficiently.

quá trình có thể gas hóa vật liệu hữu cơ một cách hiệu quả.

they aim to gasify waste to produce energy.

họ hướng tới gas hóa chất thải để sản xuất năng lượng.

gasifying coal can reduce carbon emissions.

gas hóa than đá có thể giảm lượng khí thải carbon.

scientists are researching ways to gasify biomass.

các nhà khoa học đang nghiên cứu các phương pháp gas hóa sinh khối.

the technology can gasify various types of fuel.

công nghệ có thể gas hóa nhiều loại nhiên liệu khác nhau.

to gasify effectively, the right temperature is crucial.

để gas hóa hiệu quả, nhiệt độ phù hợp là rất quan trọng.

they developed a method to gasify municipal solid waste.

họ đã phát triển một phương pháp để gas hóa chất thải rắn sinh hoạt.

gasifying natural gas can improve efficiency.

gas hóa khí tự nhiên có thể cải thiện hiệu quả.

new technologies are being designed to gasify plastics.

các công nghệ mới đang được thiết kế để gas hóa nhựa.

industries are looking to gasify their byproducts for sustainability.

các ngành công nghiệp đang tìm cách gas hóa các phụ phẩm của họ để đảm bảo tính bền vững.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay