| số nhiều | gasometers |
gasometer reading
đọc đồng hồ khí
gasometer design
thiết kế khí kế
gasometer maintenance
bảo trì khí kế
gasometer capacity
dung tích khí kế
gasometer inspection
kiểm tra khí kế
gasometer operation
vận hành khí kế
gasometer pressure
áp suất khí kế
gasometer structure
cấu trúc khí kế
gasometer function
chức năng khí kế
gasometer usage
sử dụng khí kế
the old gasometer was converted into a modern art gallery.
bình chứa khí cũ đã được chuyển đổi thành một phòng trưng bày nghệ thuật hiện đại.
the gasometer in the city is a historical landmark.
bình chứa khí trong thành phố là một địa danh lịch sử.
engineers are studying the efficiency of the gasometer.
các kỹ sư đang nghiên cứu hiệu quả của bình chứa khí.
they plan to dismantle the old gasometer next year.
họ dự định tháo dỡ bình chứa khí cũ vào năm tới.
the gasometer was once used to store gas for the city.
bình chứa khí từng được sử dụng để chứa khí cho thành phố.
many people are fascinated by the design of the gasometer.
rất nhiều người bị thu hút bởi thiết kế của bình chứa khí.
restoration of the gasometer is underway.
công trình phục hồi bình chứa khí đang được tiến hành.
the gasometer can hold a significant amount of gas.
bình chứa khí có thể chứa một lượng khí đáng kể.
local artists often use the gasometer as a backdrop for their photos.
các nghệ sĩ địa phương thường sử dụng bình chứa khí làm phông nền cho ảnh của họ.
the gasometer was illuminated during the festival.
bình chứa khí được thắp sáng trong suốt lễ hội.
gasometer reading
đọc đồng hồ khí
gasometer design
thiết kế khí kế
gasometer maintenance
bảo trì khí kế
gasometer capacity
dung tích khí kế
gasometer inspection
kiểm tra khí kế
gasometer operation
vận hành khí kế
gasometer pressure
áp suất khí kế
gasometer structure
cấu trúc khí kế
gasometer function
chức năng khí kế
gasometer usage
sử dụng khí kế
the old gasometer was converted into a modern art gallery.
bình chứa khí cũ đã được chuyển đổi thành một phòng trưng bày nghệ thuật hiện đại.
the gasometer in the city is a historical landmark.
bình chứa khí trong thành phố là một địa danh lịch sử.
engineers are studying the efficiency of the gasometer.
các kỹ sư đang nghiên cứu hiệu quả của bình chứa khí.
they plan to dismantle the old gasometer next year.
họ dự định tháo dỡ bình chứa khí cũ vào năm tới.
the gasometer was once used to store gas for the city.
bình chứa khí từng được sử dụng để chứa khí cho thành phố.
many people are fascinated by the design of the gasometer.
rất nhiều người bị thu hút bởi thiết kế của bình chứa khí.
restoration of the gasometer is underway.
công trình phục hồi bình chứa khí đang được tiến hành.
the gasometer can hold a significant amount of gas.
bình chứa khí có thể chứa một lượng khí đáng kể.
local artists often use the gasometer as a backdrop for their photos.
các nghệ sĩ địa phương thường sử dụng bình chứa khí làm phông nền cho ảnh của họ.
the gasometer was illuminated during the festival.
bình chứa khí được thắp sáng trong suốt lễ hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay