water meter
bộ đếm nước
electricity meter
công tơ điện
square meter
mét vuông
flow meter
đo lưu lượng
meter reading
số đếm
power meter
công tơ điện
energy meter
công tơ điện
pressure meter
đồng hồ đo áp suất
watt-hour meter
công tơ đo điện
level meter
đồng hồ đo mức
gas meter
bộ đếm khí
electric meter
đồng hồ điện
frequency meter
đồng hồ đo tần số
cubic meter
mét khối
heat meter
đồng hồ đo nhiệt
voltage meter
đồng hồ đo điện áp
sound level meter
đồng hồ đo mức âm
moisture meter
đồng hồ đo độ ẩm
electric energy meter
công tơ điện
hour meter
đồng hồ giờ
current meter
đồng hồ đo dòng điện
a record of meter readings.
Một bản ghi của số liệu đo.
meter a flow of water.
đo dòng nước chảy.
A meter is a measure of length.
Một mét là một đơn vị đo chiều dài.
a metered supply of water.
Một nguồn cung cấp nước được đo.
one meter and a bit over
Một mét và hơn một chút.
The room is 14 meters square.
Phòng có diện tích 14 mét vuông.
Rhyme and meter are assistants to memory.
Vần và nhịp điệu là những trợ thủ cho trí nhớ.
the prelims of the 400-meter free relay.
Những vòng loại của chạy tiếp sức tự do 400 mét.
new electronic meters that can be read remotely.
Các công tơ điện tử mới có thể được đọc từ xa.
metered the allotted gasoline to each vehicle.
đo lượng xăng được phân bổ cho mỗi xe.
lens meter (= lens ometer)
đồng hồ đo thấu kính (= đồng hồ đo thấu kính)
space out the lampposts 30 meters apart
cách nhau 30 mét khi bố trí các cột đèn
The 2 buildings are 200 meters apart.
Hai tòa nhà cách nhau 200 mét.
He is 1 meter 80 centimeters tall.
Anh ấy cao 1 mét 80 xăng ti mét.
She metered it and found it to be the exact size.
Cô ấy đo nó và thấy nó vừa vặn.
When a microampere meter is changed to an Ohm meter valtage is changed and there will be big errors in the measuring value.
Khi một công tơ microampe được thay đổi thành một công tơ Ohm, điện áp thay đổi và sẽ có những sai sót lớn trong giá trị đo.
water metering has been on trial in England and Wales.
Việc đo lượng nước đã được thử nghiệm ở Anh và xứ Wales.
It's just below 30 meters, 40 meters.
Nó chỉ dưới 30 mét, 40 mét.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthThey soar up to 40 meters into the cold air.
Chúng bay lên cao tới 40 mét trong không khí lạnh.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)The boulder there is some 10 meters.
Tảng đá ở đó có khoảng 10 mét.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 CollectionNeurons propagate slowly in axons, 100 meters per second, tops.
Các nơ-ron lan truyền chậm trong các sợi trục, tối đa 100 mét mỗi giây.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 CollectionAnd a bridge that spans 22 meters across a river.
Và một cây cầu dài 22 mét qua một con sông.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 CompilationDo you have any exposure meters?
Bạn có máy đo độ phơi sáng nào không?
Nguồn: American Tourist English ConversationsMy apartment is around 100 square meters.
Căn hộ của tôi rộng khoảng 100 mét vuông.
Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000No one has previously dived 2,000 meters in Antarctica.
Không ai từng lặn 2.000 mét ở Nam Cực trước đây.
Nguồn: Popular Science EssaysWe only cool about three meters where people play.
Chúng tôi chỉ làm mát khoảng ba mét ở nơi mọi người chơi.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2019 CollectionOnly official taxi drivers will run the meter.
Chỉ có tài xế taxi chính thức mới chạy đồng hồ.
Nguồn: Creative Cloud TravelKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay