security gate
cổng an ninh
gate access
quyền truy cập cổng
gate entrance
lối vào cổng
gate code
mã cổng
gate control
điều khiển cổng
gate key
chìa khóa cổng
gate lock
khóa cổng
gate security
an ninh cổng
gate valve
van cổng
school gate
cổng trường học
south gate
cổng phía nam
gate array
mảng cổng
golden gate
cổng vàng
and gate
cổng và
golden gate bridge
cầu vàng
water gate
cổng nước
front gate
cổng trước
sluice gate
cổng điều khiển
boarding gate
cổng lên máy bay
gate opening
mở cổng
knife gate
cổng dao
gate number
số cổng
radial gate
cổng hướng tâm
main gate
cổng chính
valve gate
van cổng
in gate
cổng vào
or gate
cổng hoặc
logic gate
cổng logic
the gate to riches.
cổng dẫn đến sự giàu có.
There was a gate of thousands.
Có một cổng ngàn.
a good gate at the football game.
Một cánh cổng đẹp ở trận bóng đá.
It's a long gate from here.
Cổng ở cách xa đây một quãng đường dài.
Prop the gate open with something.
Cố mở cổng bằng cách kẹp gì đó.
The gate admits to the yard.
Cổng mở ra sân.
Today's gate will be given to charity.
Doanh thu của hôm nay sẽ được quyên góp cho từ thiện.
To open the gate, lift up the latch.
Để mở cổng, hãy nhấc chốt lên.
Remember to latch the gate behind you.
Nhớ đóng chốt cổng lại sau khi bạn đi qua.
cramp the gates to the posts.
Hãy chặn các cánh cổng đến các trụ.
To realise the unimportance of time is the gate of wisdom.
Nhận ra sự tầm quan trọng của thời gian là cánh cửa dẫn đến trí tuệ.
By then the gate was being broken down.
Lúc đó, cổng đang bị phá bỏ.
Open the gate and let the crowd through.
Mở cổng và để đám đông đi qua.
He opened the gate with a push.
Anh ta mở cổng bằng một cú đẩy.
He swung the gate open wide.
Anh ta mở toang cổng.
The kid was abducted at the gate of kindergarten.
Đứa trẻ đã bị bắt cóc ngay trước cổng trường mầm non.
Yes, great. I will open the gate.
Vâng, tuyệt vời. Tôi sẽ mở cổng.
Nguồn: Modern Family - Season 07Sam! You forgot to shut the gate!
Sam! Bạn quên đóng cổng rồi!
Nguồn: L0 English EnlightenmentNor play by the old green gate.
Đừng chơi đùa bên cạnh cổng xanh cũ.
Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)" Shouldn't you be watching your gate" ?
"Anh có nên canh cổng không?"
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)Ay, no! The gate! The gate!
Không, không! Cổng! Cổng!
Nguồn: Modern Family - Season 03Who built the seven gates of Thebes?
Ai đã xây dựng bảy cổng của Thebes?
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)Rex soon became an expert at opening the gate.
Rex nhanh chóng trở thành một chuyên gia mở cổng.
Nguồn: New Concept English, British English Version, Book Two (Translation)Peek through delicate iron gates at the well-kept gardens.
Nhìn qua những cổng sắt tinh xảo ra những khu vườn được chăm sóc tốt.
Nguồn: 100 Classic English Essays for RecitationIt has closed the gates on a normal childhood.
Nó đã đóng các cánh cổng với một tuổi thơ bình thường.
Nguồn: What it takes: Celebrity InterviewsAt last we reached the gates of Baskerville Hall.
Cuối cùng, chúng tôi đã đến cổng của Baskerville Hall.
Nguồn: The Hound of the BaskervillesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay