gatefold

[Mỹ]/ˈɡeɪtfoʊld/
[Anh]/ˈɡeɪtfoʊld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một trang lớn được gấp lại chèn vào một cuốn sách hoặc tạp chí; một trang có thể gập ra
Word Forms
số nhiềugatefolds

Cụm từ & Cách kết hợp

gatefold cover

bìa gấp

gatefold album

album có bìa gấp

gatefold sleeve

miếng lót có thể gấp

gatefold insert

tờ gấp đi kèm

gatefold design

thiết kế gấp

gatefold packaging

bao bì gấp

gatefold booklet

sách nhỏ có thể gấp

gatefold format

định dạng gấp

gatefold print

in gấp

gatefold layout

bố cục gấp

Câu ví dụ

the album features a beautiful gatefold design.

album có các tính năng thiết kế gấp đôi đẹp mắt.

he opened the gatefold to reveal stunning artwork.

anh ấy mở gấp đôi để lộ ra những tác phẩm nghệ thuật tuyệt đẹp.

the gatefold sleeve adds a unique touch to the vinyl.

tay áo gấp đôi thêm một nét độc đáo cho đĩa than.

many collectors prefer gatefold editions for their aesthetics.

nhiều nhà sưu tập thích các phiên bản gấp đôi vì tính thẩm mỹ của chúng.

the gatefold included lyrics and credits for the songs.

gấp đôi bao gồm lời bài hát và danh sách các tác giả.

she admired the intricate details of the gatefold packaging.

cô ấy ngưỡng mộ những chi tiết phức tạp của bao bì gấp đôi.

a gatefold brochure can effectively showcase your services.

một tờ rơi gấp đôi có thể trình bày hiệu quả các dịch vụ của bạn.

they designed a gatefold invitation for the wedding.

họ đã thiết kế một thiệp mời gấp đôi cho đám cưới.

the artist's new project comes with a special gatefold edition.

dự án mới của nghệ sĩ đi kèm với phiên bản gấp đôi đặc biệt.

he prefers gatefold comics for their larger artwork.

anh ấy thích truyện tranh gấp đôi vì tác phẩm nghệ thuật lớn hơn của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay