gaullists

[Mỹ]/'gɔ:list/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người ủng hộ Charles de Gaulle, phong trào kháng chiến Pháp chống lại sự chiếm đóng của phát xít trong Thế chiến II.

Câu ví dụ

a gaullist political party

một đảng phái chính trị gaullist

Ví dụ thực tế

They were the most likely to resist, along with other gaullists.

Họ là những người có khả năng chống lại cao nhất, cùng với những người gaullist khác.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay