gausses

[Mỹ]/gaʊs/
[Anh]/gaʊs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. gauss (đơn vị cảm ứng từ hoặc trường từ trong vật lý)

Cụm từ & Cách kết hợp

Gaussian distribution

phân phối chuẩn Gaussian

gauss theorem

định lý Gauss

gauss elimination

phép khử Gauss

Câu ví dụ

Based on Gauss optics,the theory of afocal zoom expander is analyzed,a afocal zoom expander is designed and successfully applied.

Dựa trên quang học Gauss, lý thuyết về bộ mở rộng zoom không điểm tụ được phân tích, một bộ mở rộng zoom không điểm tụ được thiết kế và áp dụng thành công.

A lot of epidemiology consider to discover, expose in more than 2 fine long hair gauss (electromagnetic wave unit of measurement) the person in magnetic field, meet with cancered risk is higher.

Nhiều nghiên cứu dịch tễ học cho thấy, những người tiếp xúc với hơn 2 microtesla (đơn vị đo sóng điện từ) trong trường từ tính có nguy cơ mắc ung thư cao hơn.

The main structure have:Electromagnet and Heng galvanism source, numerical type Gauss account(the effect of Huo Er) and ammeter and volt account, have control dish of illuminate the system.

Cấu trúc chính bao gồm: Điện từ và nguồn điện phân Heng, tài khoản Gauss số (hiệu ứng của Huo Er) và đồng hồ ampe kế và đồng hồ vôn, có đĩa điều khiển hệ thống chiếu sáng.

The magnetic field strength is measured in gauss.

Cường độ từ trường được đo bằng gauss.

The gauss meter is used to measure magnetic fields.

Máy đo gauss được sử dụng để đo các trường từ tính.

The gauss rifle is a type of electromagnetic weapon.

Súng gauss là một loại vũ khí điện từ.

The gauss distribution is commonly used in statistics.

Phân phối Gauss thường được sử dụng trong thống kê.

The gauss law relates electric fields to electric charges.

Định luật Gauss liên quan các trường điện đến điện tích điện.

The gauss theorem is a fundamental result in vector calculus.

Định lý Gauss là một kết quả cơ bản trong giải tích vectơ.

The gauss curvature measures the deviation of a surface from being flat.

Độ cong Gauss đo độ lệch của một bề mặt so với tính bằng phẳng.

The gauss-Jordan elimination method is used to solve systems of linear equations.

Phương pháp khử Gauss-Jordan được sử dụng để giải các hệ phương trình tuyến tính.

The gauss-Newton method is an optimization algorithm.

Phương pháp Gauss-Newton là một thuật toán tối ưu hóa.

The gauss-Newton algorithm is used to minimize a function.

Thuật toán Gauss-Newton được sử dụng để giảm thiểu một hàm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay