gaussian

[Mỹ]/'ɡausiən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc đặc trưng của Gauss, liên quan đến hoặc đặc trưng của Gauss
Word Forms
số nhiềugaussians

Cụm từ & Cách kết hợp

Gaussian distribution

phân phối chuẩn Gaussian

Gaussian curve

Đường cong Gaussian

gaussian beam

tia Gaussian

gaussian noise

Nhiễu Gaussian

gaussian function

Hàm Gaussian

gaussian blur

làm mờ Gaussian

gaussian pulse

Vụt Gaussian

gaussian filter

Bộ lọc Gaussian

gaussian elimination

phép khử Gauss

gaussian curvature

độ cong Gaussian

Câu ví dụ

Two pulse generators, the Gaussian pulse generator and the monocycle generator, are designed, fabricated, and experimentally demonstrated.

Hai bộ tạo xung, bộ tạo xung Gaussian và bộ tạo xung monocycle, được thiết kế, chế tạo và chứng minh một cách thực nghiệm.

This paper presents the source coding theorem for discrete-time stationary Gaussian sources with absolutely summable autocorrelation sequence.

Bài báo này trình bày định lý mã hóa nguồn cho các nguồn Gaussian dừng rời rạc với dãy tự tương quan tuyệt đối khả tích.

With MLE/DC and some coupling between them, the PSD and PDF parameters of colored non-Gaussian data can be estimated correctly.So processing of prewhitening and gaussianizing can be realized.

Với MLE/DC và một số sự liên kết giữa chúng, các tham số PSD và PDF của dữ liệu không Gaussian màu có thể được ước tính chính xác. Vì vậy, việc xử lý làm trắng và chuẩn hóa Gaussian có thể được thực hiện.

The gaussian distribution is commonly used in statistics.

Phân phối Gaussian thường được sử dụng trong thống kê.

The gaussian blur effect is often used in photography.

Hiệu ứng làm mờ Gaussian thường được sử dụng trong nhiếp ảnh.

Scientists often use gaussian elimination in solving linear equations.

Các nhà khoa học thường sử dụng phương pháp khử Gauss để giải các phương trình tuyến tính.

The gaussian function is widely used in signal processing.

Hàm Gaussian được sử dụng rộng rãi trong xử lý tín hiệu.

The gaussian filter is commonly used in image processing.

Bộ lọc Gaussian thường được sử dụng trong xử lý ảnh.

The gaussian noise model is often used in simulations.

Mô hình nhiễu Gaussian thường được sử dụng trong mô phỏng.

The gaussian mixture model is a popular clustering algorithm.

Mô hình hỗn hợp Gaussian là một thuật toán phân cụm phổ biến.

The gaussian process is used in machine learning for regression tasks.

Quy trình Gaussian được sử dụng trong học máy cho các tác vụ hồi quy.

The gaussian distribution is symmetric around its mean.

Phân phối Gaussian đối xứng quanh giá trị trung bình của nó.

The gaussian kernel is commonly used in support vector machines.

Kernel Gaussian thường được sử dụng trong máy vector hỗ trợ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay