gaveller

[Mỹ]/ˈɡæv.əl.ə/
[Anh]/ˈɡæv.əl.ɚ/

Dịch

n. một cái búa gỗ lớn được sử dụng bởi thợ đá; một cái búa nhỏ được sử dụng bởi chủ tịch, thẩm phán hoặc người đấu giá để gõ lên bàn
vt. đưa ra quyết định hoặc công bố điều gì đó một cách có thẩm quyền
vi. đánh bằng một cái búa nhỏ
Word Forms
số nhiềugavellers

Cụm từ & Cách kết hợp

gaveller guide

hướng dẫn gaveller

gaveller stories

những câu chuyện gaveller

gaveller tips

mẹo gaveller

gaveller adventures

những cuộc phiêu lưu gaveller

gaveller experiences

những trải nghiệm gaveller

gaveller community

cộng đồng gaveller

gaveller insights

những hiểu biết sâu sắc của gaveller

gaveller network

mạng lưới gaveller

gaveller events

sự kiện gaveller

gaveller resources

tài nguyên gaveller

Câu ví dụ

the gaveller shared stories of his travels around the world.

người đam mê du lịch đã chia sẻ những câu chuyện về những chuyến đi của anh ấy trên khắp thế giới.

as a gaveller, he enjoyed meeting new people.

với tư cách là một người đam mê du lịch, anh ấy rất thích gặp những người mới.

the gaveller found hidden gems in every city he visited.

người đam mê du lịch tìm thấy những viên ngọc ẩn trong mỗi thành phố mà anh ấy ghé thăm.

many gavellers prefer to travel off the beaten path.

rất nhiều người đam mê du lịch thích đi du lịch theo những con đường ít người.

the gaveller documented his adventures in a blog.

người đam mê du lịch ghi lại những cuộc phiêu lưu của mình trên một blog.

she aspired to be a gaveller and explore the world.

cô ấy khao khát trở thành một người đam mê du lịch và khám phá thế giới.

the gaveller's tales inspired others to travel.

những câu chuyện của người đam mê du lịch đã truyền cảm hứng cho những người khác đi du lịch.

he met fellow gavellers at the travel convention.

anh ấy gặp những người đam mê du lịch khác tại hội nghị du lịch.

the gaveller learned about different cultures during his journeys.

người đam mê du lịch học về những nền văn hóa khác nhau trong suốt những chuyến đi của mình.

being a gaveller requires an adventurous spirit.

trở thành một người đam mê du lịch đòi hỏi tinh thần phiêu lưu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay