gawkier

[Mỹ]/ˈɡɔːki/
[Anh]/ˈɡɔːki/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. vụng về và lóng ngóng
n. một người vụng về và lóng ngóng

Câu ví dụ

He felt gawky and awkward at the school dance.

Anh cảm thấy vụng về và lóng ngóng tại buổi khiêu vũ của trường.

She was always a bit gawky as a teenager.

Cô ấy luôn có vẻ hơi vụng về khi còn là thiếu niên.

The gawky teenager stumbled over his words in front of his crush.

Chàng thiếu niên vụng về đã vấp phải lời nói của mình ngay trước mặt người mình yêu.

Her gawky movements drew attention to her in the crowded room.

Những cử động vụng về của cô ấy khiến mọi người chú ý đến cô trong căn phòng đông đúc.

He tried to hide his gawky nature by practicing dance moves in private.

Anh ấy cố gắng che giấu bản chất vụng về của mình bằng cách luyện tập các động tác khiêu vũ trong sự riêng tư.

The gawky boy knocked over a stack of books in the library.

Chàng trai vụng về đã làm đổ một chồng sách trong thư viện.

Despite his gawky appearance, he was a talented musician.

Bất chấp vẻ ngoài vụng về của mình, anh ấy là một nhạc sĩ tài năng.

She felt gawky and out of place at the fancy gala.

Cô ấy cảm thấy vụng về và lạc lõng tại buổi dạ hội sang trọng.

The gawky puppy tripped over its own feet while playing in the yard.

Chú chó con vụng về đã vấp phải chân của chính nó khi chơi trong sân.

Her gawky attempts at flirting made him smile.

Những nỗ lực tán tỉnh vụng về của cô ấy khiến anh ấy mỉm cười.

Ví dụ thực tế

I gazed at this gawky general and said OK.

Tôi nhìn chằm chằm vào vị tướng lóng ngóng đó và nói OK.

Nguồn: Pan Pan

He sat down in one of the hard gray chairs. I stared at him. He was a gawky long-legged man with a bony face and receding hair.

Anh ta ngồi xuống một trong những chiếc ghế màu xám cứng cáp. Tôi nhìn chằm chằm vào anh ta. Anh ta là một người đàn ông lóng ngóng, chân dài, khuôn mặt xương xẩu và hói.

Nguồn: The Long Farewell (Part 1)

He had made his name on the professional golfing scene at 19, still a gawky lad continually hitching up his trousers, throwing away a lead with sublime impatience at Royal Birkdale in 1976.

Anh ta đã tạo dựng tên tuổi của mình trên sân golf chuyên nghiệp ở tuổi 19, vẫn là một chàng trai lóng ngóng liên tục kéo quần lên, đánh mất lợi thế với sự thiếu kiên nhẫn tuyệt vời tại Royal Birkdale năm 1976.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay