gawpers

[Mỹ]/ˈɡɔːpəz/
[Anh]/ˈɡɔːpərz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của gawper; những người nhìn trố mắt một cách vô lễ hoặc vô định.

Cụm từ & Cách kết hợp

curious gawpers

những người tò mò ngó ngàng

gawpers stare

những người ngó ngàng nhìn chăm chú

gawpers gathered

những người ngó ngàng tụ tập

idle gawpers

những người ngó ngàng rỗi việc

gawpers watch

những người ngó ngàng quan sát

Câu ví dụ

a crowd of gawpers gathered at the accident scene.

Một đám đông người tò mò đã tụ tập tại hiện trường vụ tai nạn.

the celebrity shouted at the gawpers to leave him alone.

Ngôi sao đã hét lên với những người tò mò để họ rời đi.

ignore the gawpers and focus on your performance.

Bỏ qua những người tò mò và tập trung vào màn trình diễn của bạn.

the police tried to move the gawpers along.

Cảnh sát đã cố gắng di chuyển những người tò mò đi.

she felt uncomfortable under the gaze of the gawpers.

Cô cảm thấy không thoải mái dưới ánh nhìn của những người tò mò.

rubbernecking gawpers slowed down traffic on the highway.

Những người tò mò nhìn ngó làm chậm lại giao thông trên cao tốc.

the window display attracted many gawpers.

Bộ trưng bày cửa sổ đã thu hút nhiều người tò mò.

locals complained about the gawpers blocking the pavement.

Các cư dân địa phương phàn nàn về những người tò mò cản đường đi bộ.

he dismissed the onlookers as mere gawpers.

Anh ta coi những người xem như những người tò mò bình thường.

a line of gawpers watched the building demolition.

Một hàng người tò mò đã xem việc tháo dỡ tòa nhà.

the argument drew several gawpers from the street.

Tranh cãi đã thu hút một số người tò mò từ trên đường.

please don't be a gawper; help or move on.

Xin đừng làm người tò mò; hãy giúp đỡ hoặc rời đi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay