gazers

[US]/ˈɡeɪzəz/
[UK]/ˈɡeɪzɚz/
Frequency: Very High

Translation

n. số nhiều của gazer; những người nhìn chằm chằm hoặc nhìn đăm đăm.

Phrases & Collocations

star gazers

người quan sát sao

sky gazers

người quan sát bầu trời

gazer group

nhóm người quan sát

moon gazer

người quan sát trăng

gazers gathered

những người quan sát tụ tập

gazer's delight

niềm vui của người quan sát

gazers watching

những người quan sát đang xem

Example Sentences

star gazers gathered on the hilltop to watch the meteor shower.

Những người quan sát sao tập trung trên ngọn đồi để xem mưa sao băng.

night-sky gazers waited patiently for the clouds to clear.

Những người quan sát bầu trời đêm kiên nhẫn chờ đợi mây tan.

the park set aside a dark-sky zone for gazers after sunset.

Công viên đã dành một khu vực bầu trời tối cho những người quan sát sau khi mặt trời lặn.

on moonless nights, gazers can spot the milky way with the naked eye.

Vào những đêm không trăng, những người quan sát có thể nhìn thấy dải ngân hà bằng mắt thường.

those gazers brought binoculars and a star chart to identify constellations.

Những người quan sát đó mang theo kính nhị vọng và bản đồ sao để xác định các chòm sao.

amateur gazers often download stargazing apps to plan their sessions.

Những người quan sát nghiệp dư thường tải xuống các ứng dụng quan sát sao để lên kế hoạch cho các buổi của họ.

patient gazers scanned the horizon for the first glimpse of the comet.

Những người quan sát kiên nhẫn quét ngang tầm nhìn để tìm kiếm cái nhìn đầu tiên về sao chổi.

gazers stood in awe beneath the aurora dancing across the sky.

Những người quan sát đứng ngắm nhìn với sự kinh ngạc dưới ánh sáng cực quang nhảy múa trên bầu trời.

weekend gazers packed warm drinks and blankets for the long watch.

Những người quan sát cuối tuần chuẩn bị đồ uống nóng và chăn cho thời gian quan sát dài.

city gazers drove out to avoid light pollution and see fainter stars.

Những người quan sát thành phố lái xe ra ngoài để tránh ô nhiễm ánh sáng và nhìn thấy những ngôi sao mờ hơn.

early-morning gazers caught a rare planetary alignment just before dawn.

Những người quan sát buổi sáng sớm đã bắt được một sự liên kết hành tinh hiếm chỉ ngay trước bình minh.

gazers shared telescope views and took turns tracking jupiter.

Những người quan sát chia sẻ hình ảnh qua kính viễn vọng và luân phiên nhau theo dõi sao Mộc.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now