gazpacho

[Mỹ]/ɡæzˈpɑː.tʃəʊ/
[Anh]/ɡæzˈpɑː.tʃoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại súp lạnh của Tây Ban Nha được làm từ cà chua, ớt, hành tây và dưa chuột.
Các dạng của từ
số nhiềugazpachoes

Cụm từ & Cách kết hợp

chilled gazpacho

gazpacho lạnh

traditional gazpacho

gazpacho truyền thống

fresh gazpacho

gazpacho tươi

tomato gazpacho

gazpacho cà chua

spicy gazpacho

gazpacho cay

gazpacho soup

súp gazpacho

vegetable gazpacho

gazpacho rau

gazpacho recipe

công thức gazpacho

cold gazpacho

gazpacho lạnh

gazpacho salad

salad gazpacho

Câu ví dụ

gazpacho is a refreshing summer soup.

súp gazpacho là một món súp mùa hè thanh mát.

many people enjoy gazpacho with crusty bread.

nhiều người thích ăn gazpacho với bánh mì giòn.

she served gazpacho as an appetizer at the dinner party.

cô ấy đã phục vụ gazpacho như một món khai vị tại bữa tiệc tối.

gazpacho can be made with fresh vegetables.

gazpacho có thể được làm với rau tươi.

he prefers his gazpacho spicy and tangy.

anh thích gazpacho cay và chua.

in spain, gazpacho is a traditional dish.

ở tây ban nha, gazpacho là một món ăn truyền thống.

we enjoyed a chilled bowl of gazpacho on the patio.

chúng tôi đã thưởng thức một bát gazpacho lạnh trên sân hiên.

gazpacho is often garnished with diced vegetables.

gazpacho thường được trang trí với rau củ thái hạt lựu.

he learned how to make gazpacho from his grandmother.

anh đã học cách làm gazpacho từ bà của mình.

gazpacho is perfect for hot summer days.

gazpacho là hoàn hảo cho những ngày hè nóng nực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay