gdp

[Mỹ]/ˌdʒiː diː ˈpiː/
[Anh]/ˌdʒiː diː ˈpiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Viết tắt: GDP
Word Forms
số nhiềugdps

Cụm từ & Cách kết hợp

GDP growth rate

tốc độ tăng trưởng GDP

per capita gdp

gdp bình quân đầu người

gdp per capita

gdp bình quân đầu người

real gdp

gdp thực tế

nominal gdp

gdp danh nghĩa

Câu ví dụ

The country's GDP grew by 3% last year.

GDP của quốc gia đã tăng 3% vào năm ngoái.

The government is aiming to boost GDP through infrastructure projects.

Chính phủ đang hướng tới thúc đẩy GDP thông qua các dự án cơ sở hạ tầng.

High GDP does not always indicate a high quality of life for citizens.

GDP cao không phải lúc nào cũng cho thấy chất lượng cuộc sống cao đối với người dân.

Economists analyze various factors that influence GDP growth.

Các nhà kinh tế phân tích nhiều yếu tố ảnh hưởng đến tăng trưởng GDP.

The GDP per capita is an important indicator of a country's economic development.

GDP bình quân đầu người là một chỉ số quan trọng của sự phát triển kinh tế của một quốc gia.

The government is implementing policies to stimulate GDP growth.

Chính phủ đang thực hiện các chính sách để kích thích tăng trưởng GDP.

The GDP figures for the third quarter are expected to be released next week.

Các số liệu GDP của quý ba dự kiến sẽ được công bố vào tuần tới.

Investments in education and healthcare can have a positive impact on GDP.

Đầu tư vào giáo dục và chăm sóc sức khỏe có thể có tác động tích cực đến GDP.

The country's GDP per capita has been steadily increasing over the past decade.

GDP bình quân đầu người của quốc gia đã tăng ổn định trong thập kỷ qua.

Economic recessions often lead to a decline in GDP.

Suy thoái kinh tế thường dẫn đến sự sụt giảm GDP.

Ví dụ thực tế

It too represents just over a third of South Africa's GDP.

Nó cũng đại diện cho hơn một phần ba GDP của Nam Phi.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 Compilation

Consumer spending is the biggest factor in America's GDP.

Chi tiêu của người tiêu dùng là yếu tố lớn nhất trong GDP của Hoa Kỳ.

Nguồn: CNN Listening Collection July 2020

That's almost four times the actual GDP of the world.

Điều đó gần bằng bốn lần GDP thực tế của thế giới.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 Compilation

Since the 1980s the country has roughly doubled its GDP every eight years.

Kể từ những năm 1980, quốc gia này đã tăng gấp đôi GDP của mình sau mỗi tám năm.

Nguồn: National Day Special | Chinese Power

These devices are typically a much higher percentage of a person's GDP.

Những thiết bị này thường chiếm một tỷ lệ phần trăm cao hơn nhiều so với GDP của một người.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

The sector represents roughly nine percent of its GDP.

Ngành này đại diện cho khoảng chín phần trăm GDP của nó.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

He projected that Ukraine's GDP will shrink by 35 percent this year.

Ông dự đoán rằng GDP của Ukraine sẽ giảm 35% trong năm nay.

Nguồn: CRI Online April 2022 Collection

It hopes tourism will contribute 10 per cent of the country's GDP by 2030.

Nó hy vọng rằng du lịch sẽ đóng góp 10% GDP của đất nước vào năm 2030.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

Preliminary estimates show that Ukraine's GDP declined by a record 30.4 percent last year.

Các ước tính sơ bộ cho thấy GDP của Ukraine đã giảm một kỷ lục 30,4% năm ngoái.

Nguồn: CRI Online March 2023 Collection

Making each one equal to about the entire global GDP in 2014.

Khiến mỗi thứ bằng khoảng toàn bộ GDP toàn cầu vào năm 2014.

Nguồn: Realm of Legends

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay