geckos

[Mỹ]/'gekəʊ/
[Anh]/'gɛko/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài bò sát giống như thằn lằn nhỏ với các đệm ngón chân dính, được biết đến với tên gọi là gecko.

Câu ví dụ

The gecko crawled up the wall.

Con tắc kè đã bò lên tường.

I found a gecko in my garden.

Tôi đã tìm thấy một con tắc kè trong vườn của tôi.

Geckos are known for their ability to climb walls.

Tắc kè nổi tiếng với khả năng leo tường.

The gecko's tail detached when it was caught by a predator.

Đuôi của tắc kè đã bị rụng khi nó bị một kẻ săn mồi bắt được.

Geckos are nocturnal creatures.

Tắc kè là những sinh vật về đêm.

The gecko's skin can change color to blend in with its surroundings.

Da của tắc kè có thể thay đổi màu để hòa mình vào môi trường xung quanh.

Geckos are often kept as pets due to their small size and low maintenance requirements.

Tắc kè thường được nuôi làm thú cưng vì kích thước nhỏ và yêu cầu bảo trì thấp.

The gecko's sticky feet allow it to walk on vertical surfaces.

Bàn chân dính của tắc kè cho phép nó đi trên các bề mặt thẳng đứng.

Geckos communicate using vocalizations and body language.

Tắc kè giao tiếp bằng cách sử dụng âm thanh và ngôn ngữ cơ thể.

Geckos are found in various habitats around the world, from deserts to rainforests.

Tắc kè được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau trên thế giới, từ sa mạc đến rừng nhiệt đới.

Ví dụ thực tế

What is a characteristic feature of flowers pollinated by geckos?

Điều gì là đặc điểm nổi bật của hoa được thụ phấn bởi gecko?

Nguồn: Crash Course Botany

Today we can manufacture structures that mimic the hairs of a gecko's foot.

Ngày nay, chúng ta có thể sản xuất các cấu trúc bắt chước lông của bàn chân gecko.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

They aren't sharp like a bird or sticky like a gecko.

Chúng không sắc như chim và không dính như gecko.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

Scientists would love to create synthetic adhesives based on the gecko trick.

Các nhà khoa học rất muốn tạo ra các chất kết dính tổng hợp dựa trên mẹo của gecko.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation August 2014

Sam keeps lots of crickets in boxes. He feeds them to his geckos.

Sam giữ rất nhiều châu chấu trong hộp. Anh ấy cho chúng ăn cho gecko của mình.

Nguồn: Global Slow English

But some aphids, katydids, lizards, geckos, and snakes only ever reproduce via parthenogenesis.

Tuy nhiên, một số rệp, dế, thằn lằn, gecko và rắn chỉ sinh sản bằng cách sinh sản vô tính.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

In fact, the whole gecko could dangle from a single one of its toes.

Trên thực tế, toàn bộ con gecko có thể treo trên một ngón chân của nó.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Now, geckos a lot of times have eyelids but they don't close completely.

Bây giờ, gecko thường có mí mắt nhưng chúng không đóng hoàn toàn.

Nguồn: Connection Magazine

One square millimeter of a gecko's footpad has 14,000 hair-like structures called setae.

Một milimet vuông của bàn chân gecko có 14.000 cấu trúc giống như lông gọi là setae.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

Researchers created mathematical models that revealed that the default for gecko feet is non-sticky.

Các nhà nghiên cứu đã tạo ra các mô hình toán học cho thấy mặc định cho bàn chân gecko là không dính.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation August 2014

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay