Lizard's leg, and owlet's wing.
Chân thằn lằn, và cánh cú con.
The lizard darted out its tongue at the insect.
Con thằn lằn nhanh chóng đưa lưỡi ra bắt con côn trùng.
it becomes so hot that the lizards retreat into the shade.
Nó trở nên quá nóng đến mức thằn lằn phải rút vào bóng râm.
lizards scrabbling across the walls.
Những con thằn lằn đang cố gắng bám vào tường.
lizards that skitter away when approached.
Những con thằn lằn nhanh chóng chạy đi khi bị tiếp cận.
the inhabitants of a fishing village; snakes, lizards, and other inhabitants of the desert.
những người dân của một ngôi làng đánh cá; rắn, thằn lằn và những cư dân khác của sa mạc.
9.Of, relating to, or characteristic of lizards and closely related reptiles;Saurian.
9. Liên quan đến, hoặc đặc trưng cho thằn lằn và các loài bò sát có liên quan chặt chẽ; Saurian.
Although its name is Greek for "fish lizard," Ichthyosaurus was no fish—it was a reptile that swam the Mesozoic oceans.
Mặc dù tên của nó có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp có nghĩa là "thằn lằn cá", Ichthyosaurus không phải là cá - nó là một loài bò sát bơi trong các đại dương Mesozoi.
a lizard of the genus Amphisbaena; harmless wormlike limbless lizard of warm or tropical regions having concealed eyes and ears and a short blunt tail.
một loài thằn lằn thuộc chi Amphisbaena; một loài thằn lằn không chân, hình giun, vô hại của vùng nhiệt đới hoặc vùng nhiệt; có mắt và tai ẩn và đuôi ngắn, tròn.
only extant member of the order Rhynchocephalia of large spiny lizard-like diapsid reptiles of coastal islands off New Zealand.
Thành viên duy nhất còn sót lại của bộ Rhynchocephalia, loài bò sát hai vây giống thằn lằn có gai lớn trên các đảo ven biển ngoài khơi New Zealand.
Egg and hatchling characteristics of two species of lacertid lizards, Takydromus sexlineatus and T.septentrionalis, were compared.
Đặc điểm của trứng và ấu trùng của hai loài thằn lằn lacertid, Takydromus sexlineatus và T.septentrionalis, đã được so sánh.
type genus of the Pygopodidae; snake-shaped pleurodont lizard with no forelimbs and only rudimentary hind limbs.
type genus of the Pygopodidae; loài thằn lằn Pleurodont hình rắn không có chi trước và chỉ có các chi sau rất nhỏ.
What is the largest living lizard in the world?
Con thằn lằn lớn nhất còn sống trên thế giới là gì?
Nguồn: CNN 10 Student English May 2020 CollectionResearchers studied a lizard called the crested anole.
Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu một loài thằn lằn được gọi là crested anole.
Nguồn: VOA Slow English TechnologyLeaving more lizards alive, to flee another day.
Để lại nhiều thằn lằn sống sót, để chạy trốn một ngày khác.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation July 2016Unless it was the giant lizards controlling the government!
Trừ khi đó là những con thằn lằn khổng lồ kiểm soát chính phủ!
Nguồn: 6 Minute EnglishThe name Ceratosaurus means horned lizard.
Tên Ceratosaurus có nghĩa là thằn lằn sừng.
Nguồn: Jurassic Fight ClubHear me, you lazy lounge lizard.
Hãy nghe tôi, thằn lằn lười biếng!
Nguồn: Mulan 2English naturalist Charles Darwin called Marine Iguanas " disgusting, clumsy lizards."
Nhà tự nhiên học người Anh Charles Darwin gọi Marine Iguanas là "những con thằn lằn kinh tởm, vụng về."
Nguồn: National Geographic (Children's Section)The study examined 96 Anolis cristatellus lizards.
Nghiên cứu đã khảo sát 96 loài thằn lằn Anolis cristatellus.
Nguồn: VOA Slow English TechnologyAnd they're much bigger than most European lizards.
Và chúng lớn hơn nhiều so với hầu hết các loài thằn lằn châu Âu.
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 13But for many of us, he was the first lizard we ever knew.
Nhưng với nhiều người trong số chúng tôi, anh ấy là con thằn lằn đầu tiên chúng tôi từng biết.
Nguồn: Our Day Season 2Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay