gelechiid

[Mỹ]/ˌɡɛl.əˈkiː.ɪd/
[Anh]/ˌɡɛl.əˈkiː.ɪd/

Dịch

n. một họ của những con bướm nhỏ
Các dạng của từ
số nhiềugelechiids

Cụm từ & Cách kết hợp

gelechiid moth

nhiệt ngẫu gelechiid

gelechiid species

loài gelechiid

gelechiid larvae

ấu gelechiid

gelechiid family

gia đình gelechiid

gelechiid insects

côn trùng gelechiid

gelechiid genus

chi gelechiid

gelechiid identification

nhận dạng gelechiid

gelechiid distribution

phân bố gelechiid

gelechiid research

nghiên cứu về gelechiid

gelechiid pest

dịch hại gelechiid

Câu ví dụ

gelechiid moths are often found in gardens.

Ngài rệp gelechiid thường được tìm thấy trong vườn.

scientists study the behavior of gelechiid species.

Các nhà khoa học nghiên cứu hành vi của các loài gelechiid.

gelechiid larvae can damage crops significantly.

Ấu trùng gelechiid có thể gây thiệt hại đáng kể cho cây trồng.

many gelechiid moths are nocturnal.

Nhiều ngài rệp gelechiid là loài hoạt động về đêm.

gelechiid insects play a role in the ecosystem.

Côn trùng gelechiid đóng vai trò trong hệ sinh thái.

identifying gelechiid species can be challenging.

Việc xác định các loài gelechiid có thể là một thách thức.

gelechiid moths are known for their unique patterns.

Ngài rệp gelechiid nổi tiếng với những hoa văn độc đáo của chúng.

conservation efforts are important for gelechiid habitats.

Những nỗ lực bảo tồn là quan trọng đối với môi trường sống của gelechiid.

gelechiid moths can be found in various climates.

Ngài rệp gelechiid có thể được tìm thấy ở nhiều vùng khí hậu khác nhau.

research on gelechiid genetics is ongoing.

Nghiên cứu về di truyền của gelechiid đang được tiến hành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay