generalizing ideas
tổng quát hóa các ý tưởng
generalizing concepts
tổng quát hóa các khái niệm
generalizing trends
tổng quát hóa các xu hướng
generalizing observations
tổng quát hóa các quan sát
generalizing findings
tổng quát hóa các phát hiện
generalizing patterns
tổng quát hóa các mô hình
generalizing results
tổng quát hóa các kết quả
generalizing behaviors
tổng quát hóa các hành vi
generalizing statements
tổng quát hóa các phát biểu
generalizing experiences
tổng quát hóa các kinh nghiệm
generalizing from specific cases can lead to misconceptions.
Việc khái quát hóa từ các trường hợp cụ thể có thể dẫn đến những hiểu lầm.
when generalizing, it's important to consider all variables.
Khi khái quát hóa, điều quan trọng là phải xem xét tất cả các biến số.
generalizing about a group can overlook individual differences.
Việc khái quát hóa về một nhóm có thể bỏ qua sự khác biệt cá nhân.
he tends to generalize too much in his arguments.
Anh ta có xu hướng khái quát hóa quá nhiều trong các lập luận của mình.
generalizing results from one study to the entire population is risky.
Việc khái quát hóa kết quả từ một nghiên cứu cho toàn bộ dân số là rủi ro.
it's easy to start generalizing when discussing stereotypes.
Dễ dàng bắt đầu khái quát hóa khi thảo luận về những định kiến.
generalizing findings without proper evidence can mislead others.
Việc khái quát hóa những phát hiện mà không có bằng chứng thích hợp có thể đánh lừa người khác.
she avoided generalizing her experience to others.
Cô ấy tránh khái quát hóa kinh nghiệm của mình cho người khác.
generalizing from personal experiences can create bias.
Việc khái quát hóa từ những kinh nghiệm cá nhân có thể tạo ra sự thiên vị.
generalizing about technology trends can be misleading.
Việc khái quát hóa về các xu hướng công nghệ có thể gây hiểu lầm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay