| số nhiều | genteelisms |
social genteelism
thủ tục xã hội
cultural genteelism
thủ tục văn hóa
genteelism critique
phê bình về chủ nghĩa thượng lưu
genteelism debate
tranh luận về chủ nghĩa thượng lưu
political genteelism
thủ tục chính trị
genteelism theory
lý thuyết về chủ nghĩa thượng lưu
genteelism influence
tác động của chủ nghĩa thượng lưu
genteelism norms
chuẩn mực của chủ nghĩa thượng lưu
artistic genteelism
thủ tục nghệ thuật
genteelism values
giá trị của chủ nghĩa thượng lưu
his genteelism often alienated him from his more casual friends.
Chủ nghĩa thượng lưu của anh ấy thường khiến anh ấy xa cách với những người bạn bình thường hơn.
genteelism can sometimes mask one's true intentions.
Đôi khi, chủ nghĩa thượng lưu có thể che giấu những ý định thực sự của một người.
she spoke with a genteelism that impressed her colleagues.
Cô ấy nói với một chủ nghĩa thượng lưu khiến đồng nghiệp của cô ấy ấn tượng.
genteelism in art often reflects societal expectations.
Trong nghệ thuật, chủ nghĩa thượng lưu thường phản ánh những kỳ vọng của xã hội.
his genteelism was evident in his choice of words.
Chủ nghĩa thượng lưu của anh ấy thể hiện rõ trong cách anh ấy lựa chọn từ ngữ.
some criticize genteelism for being pretentious.
Một số người chỉ trích chủ nghĩa thượng lưu vì cho rằng nó quá khoa trương.
genteelism can create barriers in communication.
Chủ nghĩa thượng lưu có thể tạo ra những rào cản trong giao tiếp.
the genteelism of the era influenced many writers.
Chủ nghĩa thượng lưu của thời đại đã ảnh hưởng đến nhiều nhà văn.
they adopted a genteelism that seemed out of place.
Họ đã áp dụng một chủ nghĩa thượng lưu có vẻ không phù hợp.
her genteelism was a reflection of her upbringing.
Chủ nghĩa thượng lưu của cô ấy là sự phản ánh của quá trình giáo dục của cô ấy.
social genteelism
thủ tục xã hội
cultural genteelism
thủ tục văn hóa
genteelism critique
phê bình về chủ nghĩa thượng lưu
genteelism debate
tranh luận về chủ nghĩa thượng lưu
political genteelism
thủ tục chính trị
genteelism theory
lý thuyết về chủ nghĩa thượng lưu
genteelism influence
tác động của chủ nghĩa thượng lưu
genteelism norms
chuẩn mực của chủ nghĩa thượng lưu
artistic genteelism
thủ tục nghệ thuật
genteelism values
giá trị của chủ nghĩa thượng lưu
his genteelism often alienated him from his more casual friends.
Chủ nghĩa thượng lưu của anh ấy thường khiến anh ấy xa cách với những người bạn bình thường hơn.
genteelism can sometimes mask one's true intentions.
Đôi khi, chủ nghĩa thượng lưu có thể che giấu những ý định thực sự của một người.
she spoke with a genteelism that impressed her colleagues.
Cô ấy nói với một chủ nghĩa thượng lưu khiến đồng nghiệp của cô ấy ấn tượng.
genteelism in art often reflects societal expectations.
Trong nghệ thuật, chủ nghĩa thượng lưu thường phản ánh những kỳ vọng của xã hội.
his genteelism was evident in his choice of words.
Chủ nghĩa thượng lưu của anh ấy thể hiện rõ trong cách anh ấy lựa chọn từ ngữ.
some criticize genteelism for being pretentious.
Một số người chỉ trích chủ nghĩa thượng lưu vì cho rằng nó quá khoa trương.
genteelism can create barriers in communication.
Chủ nghĩa thượng lưu có thể tạo ra những rào cản trong giao tiếp.
the genteelism of the era influenced many writers.
Chủ nghĩa thượng lưu của thời đại đã ảnh hưởng đến nhiều nhà văn.
they adopted a genteelism that seemed out of place.
Họ đã áp dụng một chủ nghĩa thượng lưu có vẻ không phù hợp.
her genteelism was a reflection of her upbringing.
Chủ nghĩa thượng lưu của cô ấy là sự phản ánh của quá trình giáo dục của cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay