geode

[Mỹ]/ˈdʒiːəʊd/
[Anh]/ˈdʒiːoʊd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một viên đá rỗng có tinh thể bên trong; một khoang bạch huyết
Word Forms
số nhiềugeodes

Cụm từ & Cách kết hợp

geode formation

hình thành nhũ đá

geode mining

khai thác nhũ đá

geode collection

thu thập nhũ đá

geode specimen

mẫu nhũ đá

geode rock

đá nhũ đá

geode crystal

tinh thể nhũ đá

geode display

trưng bày nhũ đá

geode shop

cửa hàng bán nhũ đá

geode hunt

tìm kiếm nhũ đá

geode enthusiast

người đam mê nhũ đá

Câu ví dụ

a geode can contain beautiful crystals inside.

một thạch anh có thể chứa những tinh thể đẹp bên trong.

many collectors search for geodes in the desert.

nhiều nhà sưu tập tìm kiếm thạch anh trong sa mạc.

geodes are often found in volcanic rock formations.

thạch anh thường được tìm thấy trong các kiến tạo đá lửa.

cracking open a geode can be exciting.

tổ mối một thạch anh có thể rất thú vị.

geodes can vary greatly in size and shape.

thạch anh có thể khác nhau rất nhiều về kích thước và hình dạng.

some geodes are worth a lot of money.

một số thạch anh có giá trị rất cao.

geodes can be used in jewelry making.

thạch anh có thể được sử dụng trong làm đồ trang sức.

students learned about geodes in science class.

học sinh đã học về thạch anh trong lớp khoa học.

geodes are formed over thousands of years.

thạch anh được hình thành trong hàng ngàn năm.

finding a geode can be a fun outdoor activity.

tìm thấy một thạch anh có thể là một hoạt động ngoài trời thú vị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay