georgios

[Mỹ]/ˈdʒɔːdʒiɒs/
[Anh]/ˈdʒɔːrdʒiəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của Georgio (tên riêng có nguồn gốc Hy Lạp, nghĩa là 'nông dân' hoặc 'người làm việc với đất')

Cụm từ & Cách kết hợp

call georgios

Gọi Georgios

thank georgios

Cảm ơn Georgios

ask georgios

Hỏi Georgios

see georgios

Thấy Georgios

find georgios

Tìm Georgios

meet georgios

Gặp Georgios

georgios knows

Georgios biết

georgios works

Georgios làm việc

georgios comes

Georgios đến

georgios is here

Georgios ở đây

Câu ví dụ

good morning, georgios. did you sleep well last night?

Chào buổi sáng, Georgios. Anh đã ngủ ngon đêm qua chưa?

georgios papandreou was a prominent greek statesman who served as prime minister.

Georgios Papandreou là một nhà chính trị Hy Lạp nổi tiếng từng làm Thủ tướng.

my colleague georgios works at the international law firm downtown.

Đồng nghiệp của tôi là Georgios làm việc tại một công ty luật quốc tế ở trung tâm thành phố.

thank you, georgios, for helping me with the project yesterday.

Cảm ơn anh, Georgios, đã giúp tôi với dự án hôm qua.

georgios and i have been friends since our university days in athens.

Georgios và tôi đã là bạn từ những ngày đại học ở Athens.

dr. georgios papadopoulos is a respected cardiologist at metropolitan hospital.

Bác sĩ Georgios Papadopoulos là một bác sĩ tim mạch được kính trọng tại bệnh viện Metropolitan.

the restaurant owned by georgios serves the best greek food in the city.

Quán ăn thuộc sở hữu của Georgios phục vụ món ăn Hy Lạp ngon nhất thành phố.

georgios told me that the meeting has been rescheduled to next week.

Georgios nói với tôi rằng cuộc họp đã được hoãn đến tuần sau.

saint georgios, also known as saint george, is a popular christian martyr.

Thánh Georgios, còn được biết đến là Thánh George, là một nhà truyền giáo Kitô giáo nổi tiếng.

professor georgios taught philosophy at the university of crete for twenty years.

Giáo sư Georgios giảng dạy triết học tại Đại học Crete trong 20 năm.

dear georgios, i hope this letter finds you in good health and spirits.

Thân gửi Georgios, tôi hy vọng lá thư này đến tay anh khi anh đang khỏe mạnh và vui vẻ.

georgios has decided to relocate to canada for better career opportunities.

Georgios đã quyết định chuyển đến Canada để có cơ hội nghề nghiệp tốt hơn.

georgios needs to finish the report before the deadline tomorrow.

Georgios cần hoàn thành báo cáo trước hạn chót ngày mai.

georgios graduated from oxford university with a degree in economics.

Georgios tốt nghiệp từ Đại học Oxford với bằng cấp về kinh tế.

the office of georgios is located on the fifth floor of the building.

Văn phòng của Georgios nằm ở tầng năm của tòa nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay