geoscience

[US]/ˌdʒiːəʊˈsaɪəns/
[UK]/ˌdʒiːoʊˈsaɪəns/
Frequency: Very High

Translation

n.Nghiên cứu khoa học về Trái Đất, bao gồm thành phần, cấu trúc, quy trình và lịch sử của nó.
Word Forms
số nhiềugeosciences

Phrases & Collocations

geoscience research

nghiên cứu khoa học địa chất

geoscience education

giáo dục khoa học địa chất

geoscience data

dữ liệu khoa học địa chất

geoscience technology

công nghệ khoa học địa chất

geoscience applications

ứng dụng khoa học địa chất

geoscience community

cộng đồng khoa học địa chất

geoscience tools

công cụ khoa học địa chất

geoscience methods

phương pháp khoa học địa chất

geoscience challenges

thách thức khoa học địa chất

geoscience initiatives

sáng kiến khoa học địa chất

Example Sentences

geoscience helps us understand the earth's processes.

Khoa học địa chất giúp chúng ta hiểu các quá trình của Trái Đất.

many universities offer degrees in geoscience.

Nhiều trường đại học cung cấp các chương trình học về khoa học địa chất.

geoscience plays a crucial role in environmental protection.

Khoa học địa chất đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ môi trường.

research in geoscience can lead to better resource management.

Nghiên cứu trong khoa học địa chất có thể dẫn đến quản lý tài nguyên tốt hơn.

geoscience includes the study of rocks and minerals.

Khoa học địa chất bao gồm việc nghiên cứu đá và khoáng chất.

climate change is a significant focus in geoscience today.

Biến đổi khí hậu là một trọng tâm quan trọng trong khoa học địa chất ngày nay.

geoscience professionals often work in field research.

Các chuyên gia khoa học địa chất thường làm việc trong nghiên cứu thực địa.

understanding geoscience is essential for disaster preparedness.

Hiểu về khoa học địa chất là điều cần thiết cho việc chuẩn bị ứng phó với thảm họa.

geoscience helps us locate natural resources like oil and gas.

Khoa học địa chất giúp chúng ta định vị các nguồn tài nguyên thiên nhiên như dầu và khí đốt.

students in geoscience learn about earth's history.

Sinh viên khoa học địa chất học về lịch sử Trái Đất.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now