geospace

[Mỹ]/ˈdʒiːəʊspeɪs/
[Anh]/ˈdʒiːoʊspeɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.khu vực không gian xung quanh Trái Đất; không gian của Trái Đất; quỹ đạo không gian Trái Đất

Cụm từ & Cách kết hợp

geospace exploration

thám hiểm không gian địa

geospace science

khoa học không gian địa

geospace environment

môi trường không gian địa

geospace systems

hệ thống không gian địa

geospace research

nghiên cứu không gian địa

geospace dynamics

động lực học không gian địa

geospace technology

công nghệ không gian địa

geospace phenomena

hiện tượng không gian địa

geospace models

mô hình không gian địa

geospace applications

ứng dụng không gian địa

Câu ví dụ

the study of geospace is essential for understanding space weather.

nghiên cứu không gian địa lý là điều cần thiết để hiểu về thời tiết không gian.

scientists are exploring the interactions between geospace and the earth's atmosphere.

các nhà khoa học đang khám phá sự tương tác giữa không gian địa lý và khí quyển của Trái Đất.

geospace research helps in predicting satellite communication disruptions.

nghiên cứu không gian địa lý giúp dự đoán sự gián đoạn liên lạc vệ tinh.

understanding geospace can improve our navigation systems.

hiểu về không gian địa lý có thể cải thiện các hệ thống dẫn đường của chúng ta.

the geospace environment affects radio wave propagation.

môi trường không gian địa lý ảnh hưởng đến sự truyền sóng radio.

geospace phenomena can have significant impacts on technology.

các hiện tượng không gian địa lý có thể có tác động đáng kể đến công nghệ.

satellite missions often include geospace observation instruments.

các nhiệm vụ vệ tinh thường bao gồm các thiết bị quan sát không gian địa lý.

researchers are developing models to simulate geospace dynamics.

các nhà nghiên cứu đang phát triển các mô hình để mô phỏng động lực học không gian địa lý.

geospace studies contribute to our understanding of the solar wind.

các nghiên cứu không gian địa lý đóng góp vào sự hiểu biết của chúng ta về gió mặt trời.

geospace exploration is crucial for future space missions.

khám phá không gian địa lý rất quan trọng đối với các nhiệm vụ không gian trong tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay