gerbera

[Mỹ]/ˈdʒɜːbə.rə/
[Anh]/ˈdʒɜr.bə.rə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chi của các loài thực vật có hoa trong họ cúc.; Một loại hoa giống như cúc.
Word Forms
số nhiềugerberas

Cụm từ & Cách kết hợp

gerbera daisy

hướng dương Gerber

gerbera bouquet

bó hoa Gerber

gerbera plant

cây Gerber

gerbera arrangement

bố trí hoa Gerber

gerbera flower

hoa Gerber

gerbera colors

màu sắc của hoa Gerber

gerbera care

chăm sóc hoa Gerber

gerbera seeds

hạt giống hoa Gerber

gerbera varieties

các giống hoa Gerber

gerbera gifts

quà tặng hoa Gerber

Câu ví dụ

she received a beautiful gerbera bouquet for her birthday.

Cô ấy đã nhận được một bó hoa geberra đẹp tuyệt cho ngày sinh nhật của mình.

gerbera daisies are known for their vibrant colors.

Hoa cúc geberra nổi tiếng với màu sắc rực rỡ.

he chose gerbera flowers to decorate the wedding venue.

Anh ấy đã chọn hoa geberra để trang trí địa điểm đám cưới.

gerbera plants thrive in well-drained soil.

Cây geberra phát triển mạnh trong đất thoát nước tốt.

she loves to paint gerbera flowers in her art class.

Cô ấy thích vẽ hoa geberra trong lớp học nghệ thuật của mình.

gerbera is often used in floral arrangements for events.

Hoa geberra thường được sử dụng trong các sắp xếp hoa cho các sự kiện.

he gave her a gerbera plant as a symbol of love.

Anh ấy tặng cô ấy một cây geberra như một biểu tượng của tình yêu.

gerbera flowers can last a long time if cared for properly.

Hoa geberra có thể tồn tại lâu dài nếu được chăm sóc đúng cách.

they arranged gerbera blooms for the table centerpiece.

Họ đã sắp xếp những bông hoa geberra cho điểm nhấn trên bàn.

gerbera daisies symbolize beauty and innocence.

Hoa cúc geberra tượng trưng cho vẻ đẹp và sự ngây thơ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay