germaneness

[Mỹ]/dʒɜːˈmeɪnnəs/
[Anh]/dʒərˈmeɪnnəs/

Dịch

n. tính chất liên quan hoặc có tính chất liên hệ đến vấn đề đang được đề cập; tính liên quan.
Các dạng của từ
số nhiềugermanenesses

Câu ví dụ

the lawyer questioned the germaneness of the evidence to the case.

Luật sư đã chất vấn tính liên quan của bằng chứng đến vụ việc.

the judge ruled that the testimony lacked germaneness.

Tòa án phán quyết rằng lời khai thiếu tính liên quan.

we must establish the germaneness of the documents before admitting them.

Chúng ta phải xác lập tính liên quan của các tài liệu trước khi chấp nhận chúng.

the germaneness argument was central to the court's decision.

Lập luận về tính liên quan là trung tâm của quyết định của tòa án.

she challenged the germaneness of the witness's statement.

Cô ấy đã thách thức tính liên quan của lời khai nhân chứng.

the committee assessed the germaneness of each submission.

Hội đồng đã đánh giá tính liên quan của từng bản trình bày.

the article's germaneness to the topic was immediately apparent.

Tính liên quan của bài viết đến chủ đề là rõ ràng ngay lập tức.

lawyers often debate the germaneness of circumstantial evidence.

Các luật sư thường tranh luận về tính liên quan của bằng chứng gián tiếp.

the professor emphasized the germaneness of primary sources.

Giáo sư nhấn mạnh tính liên quan của các nguồn gốc sơ cấp.

the editor ensured the germaneness of all citations.

Chỉnh sửa đảm bảo tính liên quan của tất cả các trích dẫn.

his comments lacked germaneness to the discussion.

Lời bình của anh ấy thiếu tính liên quan đến cuộc thảo luận.

the researcher verified the germaneness of her methodology.

Nghiên cứu viên đã xác minh tính liên quan của phương pháp của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay