germanise culture
văn hóa germanise
germanise language
ngôn ngữ germanise
germanise identity
danh tính germanise
germanise style
phong cách germanise
germanise society
xã hội germanise
germanise traditions
truyền thống germanise
germanise practices
thực hành germanise
germanise values
giá trị germanise
germanise education
giáo dục germanise
germanise influences
ảnh hưởng của germanise
they decided to germanise the product line to appeal to local customers.
họ đã quyết định đưa sản phẩm hóa Đức để thu hút khách hàng địa phương.
the company aims to germanise its marketing strategies for better outreach.
công ty hướng tới việc hóa Đức các chiến lược tiếp thị để tăng cường khả năng tiếp cận.
to succeed in this market, we must germanise our branding.
để thành công trên thị trường này, chúng ta phải hóa Đức thương hiệu của mình.
they plan to germanise their operations to enhance efficiency.
họ có kế hoạch hóa Đức hoạt động của mình để tăng hiệu quả.
the new manager will germanise the team's workflow.
người quản lý mới sẽ hóa Đức quy trình làm việc của nhóm.
we need to germanise our customer service approach for better satisfaction.
chúng ta cần hóa Đức cách tiếp cận dịch vụ khách hàng của mình để tăng sự hài lòng.
she suggested we germanise the software interface for local users.
cô ấy gợi ý rằng chúng ta nên hóa Đức giao diện phần mềm cho người dùng địa phương.
to connect with the audience, we must germanise our content.
để kết nối với khán giả, chúng ta phải hóa Đức nội dung của mình.
they are looking to germanise their supply chain for better integration.
họ đang tìm cách hóa Đức chuỗi cung ứng của mình để tích hợp tốt hơn.
the team worked hard to germanise the project specifications.
nhóm đã làm việc chăm chỉ để hóa Đức các đặc tả dự án.
germanise culture
văn hóa germanise
germanise language
ngôn ngữ germanise
germanise identity
danh tính germanise
germanise style
phong cách germanise
germanise society
xã hội germanise
germanise traditions
truyền thống germanise
germanise practices
thực hành germanise
germanise values
giá trị germanise
germanise education
giáo dục germanise
germanise influences
ảnh hưởng của germanise
they decided to germanise the product line to appeal to local customers.
họ đã quyết định đưa sản phẩm hóa Đức để thu hút khách hàng địa phương.
the company aims to germanise its marketing strategies for better outreach.
công ty hướng tới việc hóa Đức các chiến lược tiếp thị để tăng cường khả năng tiếp cận.
to succeed in this market, we must germanise our branding.
để thành công trên thị trường này, chúng ta phải hóa Đức thương hiệu của mình.
they plan to germanise their operations to enhance efficiency.
họ có kế hoạch hóa Đức hoạt động của mình để tăng hiệu quả.
the new manager will germanise the team's workflow.
người quản lý mới sẽ hóa Đức quy trình làm việc của nhóm.
we need to germanise our customer service approach for better satisfaction.
chúng ta cần hóa Đức cách tiếp cận dịch vụ khách hàng của mình để tăng sự hài lòng.
she suggested we germanise the software interface for local users.
cô ấy gợi ý rằng chúng ta nên hóa Đức giao diện phần mềm cho người dùng địa phương.
to connect with the audience, we must germanise our content.
để kết nối với khán giả, chúng ta phải hóa Đức nội dung của mình.
they are looking to germanise their supply chain for better integration.
họ đang tìm cách hóa Đức chuỗi cung ứng của mình để tích hợp tốt hơn.
the team worked hard to germanise the project specifications.
nhóm đã làm việc chăm chỉ để hóa Đức các đặc tả dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay