ghanaians

[Mỹ]/ga:'neiən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người từ Ghana
adj. của hoặc liên quan đến Ghana

Cụm từ & Cách kết hợp

Ghanaian culture

Văn hóa Ghana

Ghanaian cuisine

Ẩm thực Ghana

Câu ví dụ

Ghanaian culture is rich and diverse.

Văn hóa Ghana phong phú và đa dạng.

She is a talented Ghanaian musician.

Cô ấy là một nhạc sĩ Ghana tài năng.

The Ghanaian team won the football match.

Đội tuyển Ghana đã thắng trận bóng đá.

He is a proud Ghanaian citizen.

Anh ấy là một công dân Ghana tự hào.

Ghanaian cuisine is known for its spicy flavors.

Ẩm thực Ghana nổi tiếng với các hương vị cay nóng.

She bought a beautiful Ghanaian fabric.

Cô ấy đã mua một loại vải Ghana đẹp tuyệt.

The Ghanaian embassy is located in the capital city.

Đại sứ quán Ghana nằm ở thủ đô.

He speaks fluent Ghanaian languages.

Anh ấy nói thông thạo các ngôn ngữ Ghana.

Ghanaian art is gaining international recognition.

Nghệ thuật Ghana đang dần được công nhận trên quốc tế.

She is proud of her Ghanaian heritage.

Cô ấy tự hào về di sản Ghana của mình.

Ví dụ thực tế

So, you know you can't talk about Ghanaian culture without Ghanaian music.

Vậy, bạn biết rằng bạn không thể nói về văn hóa Ghana mà không đề cập đến âm nhạc Ghana.

Nguồn: Lonely Planet Travel Guide

Ghanaian culture is all about celebration.

Văn hóa Ghana là tất cả về lễ kỷ niệm.

Nguồn: Lonely Planet Travel Guide

Ghanaian painter Cornelius Anors Aboke was acquired by the museum last year.

Năm ngoái, họa sĩ người Ghana Cornelius Anors Aboke đã được bảo tàng mua lại.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Oxfam says many Ghanaian cocoa farmers survive on just two dollars a day.

Oxfam cho biết nhiều nông dân trồng cacao của Ghana sống sót với chỉ hai đô la một ngày.

Nguồn: VOA Daily Standard May 2023 Collection

Over in the other top our spicy Ghanaian kitchen is proving popular.

Ở khu vực khác, căn bếp Ghana cay nóng của chúng tôi đang trở nên phổ biến.

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

Ghanaian authorities have now added robotics education to the country's new standard curriculum.

Các nhà chức trách Ghana giờ đây đã bổ sung giáo dục robot vào chương trình giảng dạy chuẩn quốc gia mới của đất nước.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Kennedy and Ghanaian authorities are hoping the strategy will equip youngsters for the modern economy.

Kennedy và các nhà chức trách Ghana hy vọng chiến lược này sẽ trang bị cho giới trẻ cho nền kinh tế hiện đại.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Nelson hopes his homes made from plastic waste will catch on with the Ghanaian public.

Nelson hy vọng những ngôi nhà của ông làm từ chất thải nhựa sẽ được công chúng Ghana đón nhận.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

It's sad though, I can only cook one thing, it's called stew, Ghanaian stew, tomato stew.

Thật đáng buồn, tôi chỉ có thể nấu một món, món đó gọi là hầm, hầm Ghana, hầm cà chua.

Nguồn: American English dialogue

Now, Ghanaian farmers are smuggling their beans into Ivory Coast, where they get more money for them.

Bây giờ, nông dân Ghana đang buôn lậu đậu của họ vào Bờ Biển Ngà, nơi họ có được nhiều tiền hơn cho chúng.

Nguồn: VOA Special October 2014 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay