many ghanaians live abroad and send money back home.
Nhiều người Ghana sống ở nước ngoài và gửi tiền về nhà.
ghanaians are known for their hospitality.
Người Ghana nổi tiếng với sự hiếu khách của họ.
young ghanaians are pursuing education overseas.
Người trẻ Ghana đang theo đuổi giáo dục ở nước ngoài.
ghanaians celebrate their cultural festivals with great enthusiasm.
Người Ghana tổ chức các lễ hội văn hóa với sự hào hứng lớn.
the ghanaians i met were very friendly.
Những người Ghana mà tôi gặp rất thân thiện.
ghanaians have a strong sense of community.
Người Ghana có một ý thức cộng đồng mạnh mẽ.
many ghanaians work in the healthcare sector.
Nhiều người Ghana làm việc trong lĩnh vực y tế.
ghanaians are proud of their national heritage.
Người Ghana tự hào về di sản quốc gia của họ.
some ghanaians have started successful businesses abroad.
Một số người Ghana đã bắt đầu các doanh nghiệp thành công ở nước ngoài.
ghanaians maintain close family ties despite living far apart.
Người Ghana duy trì mối quan hệ gia đình thân thiết dù sống xa nhau.
the ghanaian diaspora sends remittances to their families.
Đại diện người Ghana ở nước ngoài gửi tiền về cho gia đình họ.
ghanaians are talented musicians and artists.
Người Ghana là những nhạc sĩ và nghệ sĩ tài năng.
many ghanaians live abroad and send money back home.
Nhiều người Ghana sống ở nước ngoài và gửi tiền về nhà.
ghanaians are known for their hospitality.
Người Ghana nổi tiếng với sự hiếu khách của họ.
young ghanaians are pursuing education overseas.
Người trẻ Ghana đang theo đuổi giáo dục ở nước ngoài.
ghanaians celebrate their cultural festivals with great enthusiasm.
Người Ghana tổ chức các lễ hội văn hóa với sự hào hứng lớn.
the ghanaians i met were very friendly.
Những người Ghana mà tôi gặp rất thân thiện.
ghanaians have a strong sense of community.
Người Ghana có một ý thức cộng đồng mạnh mẽ.
many ghanaians work in the healthcare sector.
Nhiều người Ghana làm việc trong lĩnh vực y tế.
ghanaians are proud of their national heritage.
Người Ghana tự hào về di sản quốc gia của họ.
some ghanaians have started successful businesses abroad.
Một số người Ghana đã bắt đầu các doanh nghiệp thành công ở nước ngoài.
ghanaians maintain close family ties despite living far apart.
Người Ghana duy trì mối quan hệ gia đình thân thiết dù sống xa nhau.
the ghanaian diaspora sends remittances to their families.
Đại diện người Ghana ở nước ngoài gửi tiền về cho gia đình họ.
ghanaians are talented musicians and artists.
Người Ghana là những nhạc sĩ và nghệ sĩ tài năng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay