ghosting

[Mỹ]/ˈɡəʊstɪŋ/
[Anh]/ˈɡoʊstɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự xuất hiện của một bóng ma hoặc bóng đổ; hiệu ứng của việc theo sau hoặc làm mờ trong hình ảnh

Cụm từ & Cách kết hợp

ghosting someone

bỏ rơi ai đó đột ngột

ghosting effect

hiệu ứng ghosting

ghosting culture

văn hóa ghosting

ghosting behavior

hành vi ghosting

ghosting trend

xu hướng ghosting

ghosting message

tin nhắn ghosting

ghosting relationship

mối quan hệ ghosting

ghosting tactics

chiến thuật ghosting

ghosting signs

dấu hiệu ghosting

Câu ví dụ

she started ghosting me after our first date.

Cô ấy bắt đầu 'bóng ma' tôi sau buổi hẹn hò đầu tiên của chúng tôi.

ghosting can be really hurtful in relationships.

Việc 'bóng ma' có thể gây tổn thương thực sự trong các mối quan hệ.

he ghosted his friends without any explanation.

Anh ấy 'bóng ma' bạn bè của mình mà không đưa ra bất kỳ lời giải thích nào.

many people find ghosting to be a cowardly act.

Nhiều người cho rằng việc 'bóng ma' là một hành động hèn nhát.

after being ghosted, she felt confused and abandoned.

Sau khi bị 'bóng ma', cô ấy cảm thấy bối rối và bị bỏ rơi.

ghosting is common in the world of online dating.

Việc 'bóng ma' phổ biến trong thế giới hẹn hò trực tuyến.

he was ghosted right after they exchanged numbers.

Anh ấy bị 'bóng ma' ngay sau khi họ trao đổi số điện thoại.

it's better to communicate than to ghost someone.

Tốt hơn là giao tiếp thay vì 'bóng ma' ai đó.

she wondered if ghosting was the new norm in dating.

Cô ấy tự hỏi liệu 'bóng ma' có phải là điều bình thường mới trong hẹn hò.

ghosting often leaves unanswered questions.

Việc 'bóng ma' thường để lại những câu hỏi chưa được trả lời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay