engaging

[Mỹ]/ɪnˈɡeɪdʒɪŋ/
[Anh]/ɪnˈɡeɪdʒɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. quyến rũ hoặc hấp dẫn
v. đảm bảo, thuê, liên quan

Cụm từ & Cách kết hợp

engage in

tham gia vào

engage with

tương tác với

engage on

tham gia vào

Câu ví dụ

They are engaging in an embryo research.

Họ đang tham gia vào nghiên cứu phôi thai.

a pretty little girl with an engaging grin.

một cô gái nhỏ xinh xắn với nụ cười rạng rỡ.

a very engaging young woman

một phụ nữ trẻ rất hấp dẫn.

Judges had been engaging in sexual orgies.

Các thẩm phán đã tham gia vào những cuộc dâm loạn tình dục.

engaging the enemy at close quarters .

đánh chặn kẻ thù ở cự ly gần.

he enjoys a colourful reputation as an engaging eccentric.

anh ấy có một danh tiếng đầy màu sắc như một người lập dị thú vị.

Engaging and original, this book offers a pathbreaking new account of language acquisition, varia- tion and change.

Ly kỳ và độc đáo, cuốn sách này đưa ra một cách tiếp cận mới mang tính đột phá về việc thu thập ngôn ngữ, biến thể và thay đổi.

The ancient Greeks sacrificed lambs or calves before engaging in battle.

Người Hy Lạp cổ đại đã hiến tế những con cừu hoặc nghé trước khi giao chiến.

tried to avoid engaging in emotional excesses such as hysteria and fits of temper.

cố gắng tránh những thái quá về mặt cảm xúc như hysteria và bùng phát giận dữ.

Juyuan Network Engineering Co.,Ltd is a integrated enterprise engaging in building intellectualization and system integration mainly, also selling hi-tech as bywork.

Juyuan Network Engineering Co., Ltd là một doanh nghiệp tích hợp, chủ yếu tham gia vào việc xây dựng trí tuệ nhân tạo và tích hợp hệ thống, đồng thời bán công nghệ cao như một công việc phụ.

Photo Gallery: Engaging Amsterdam On the Oude Schans canal, Café de Sluyswacht occupies a 1695 lockkeeper's house and offers views of Montelbaanstoren, a medieval tower.

Thư viện ảnh: Amsterdam hấp dẫn. Tại kênh Oude Schans, quán cà phê de Sluyswacht chiếm giữ một ngôi nhà trông coi kênh năm 1695 và có tầm nhìn ra Montelbaanstoren, một tòa tháp thời trung cổ.

She employed her education to maximum advantage. Unlikeuse, however, the term can denote engaging or maintaining the services of another or putting another to work:

Cô ấy sử dụng giáo dục của mình một cách hiệu quả nhất. Không giống như use, tuy nhiên, thuật ngữ có thể biểu thị việc thuê hoặc duy trì dịch vụ của người khác hoặc đưa người khác vào làm việc:

In the purply light of d usk the town looked peaceful and happy — enchanting even — and there was an engaging air of expectancy, of fun about to happen.

Trong ánh sáng tím của buổi xế chiều, thị trấn trông thanh bình và hạnh phúc - thậm chí còn quyến rũ - và có một bầu không khí chờ đợi hấp dẫn, của niềm vui sắp xảy ra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay