| số nhiều | ghosties |
ghosty figure
hình ảnh bóng ma
ghosty presence
sự hiện diện của bóng ma
ghosty sounds
tiếng động của bóng ma
ghosty whispers
tiếng thì thầm của bóng ma
ghosty vibes
cảm giác ma quái
ghosty lights
ánh sáng ma quái
ghosty shadows
bóng ma
ghosty tales
những câu chuyện ma
ghosty laughter
tiếng cười của bóng ma
ghosty atmosphere
không khí ma quái
the abandoned house had a ghosty atmosphere.
ngôi nhà bị bỏ hoang có một không khí ma quái.
she told a ghosty tale by the campfire.
Cô ấy kể một câu chuyện ma quái bên đống lửa trại.
the ghosty figure disappeared into the mist.
Hình bóng ma quái biến mất vào màn sương.
his ghosty laughter echoed in the empty room.
Tiếng cười ma quái của anh ta vang vọng trong căn phòng trống.
the ghosty shadows danced on the wall.
Những bóng ma quái nhảy múa trên tường.
there was a ghosty chill in the air.
Có một cơn lạnh ma quái trong không khí.
the ghosty lights flickered in the distance.
Những ánh đèn ma quái nhá nháy ở phía xa.
he felt a ghosty presence in the old castle.
Anh ta cảm thấy sự hiện diện ma quái trong lâu đài cổ.
the movie had a ghosty vibe that kept me on edge.
Bộ phim có một cảm giác ma quái khiến tôi luôn hồi hộp.
they explored the ghosty ruins at night.
Họ khám phá những tàn tích ma quái vào ban đêm.
ghosty figure
hình ảnh bóng ma
ghosty presence
sự hiện diện của bóng ma
ghosty sounds
tiếng động của bóng ma
ghosty whispers
tiếng thì thầm của bóng ma
ghosty vibes
cảm giác ma quái
ghosty lights
ánh sáng ma quái
ghosty shadows
bóng ma
ghosty tales
những câu chuyện ma
ghosty laughter
tiếng cười của bóng ma
ghosty atmosphere
không khí ma quái
the abandoned house had a ghosty atmosphere.
ngôi nhà bị bỏ hoang có một không khí ma quái.
she told a ghosty tale by the campfire.
Cô ấy kể một câu chuyện ma quái bên đống lửa trại.
the ghosty figure disappeared into the mist.
Hình bóng ma quái biến mất vào màn sương.
his ghosty laughter echoed in the empty room.
Tiếng cười ma quái của anh ta vang vọng trong căn phòng trống.
the ghosty shadows danced on the wall.
Những bóng ma quái nhảy múa trên tường.
there was a ghosty chill in the air.
Có một cơn lạnh ma quái trong không khí.
the ghosty lights flickered in the distance.
Những ánh đèn ma quái nhá nháy ở phía xa.
he felt a ghosty presence in the old castle.
Anh ta cảm thấy sự hiện diện ma quái trong lâu đài cổ.
the movie had a ghosty vibe that kept me on edge.
Bộ phim có một cảm giác ma quái khiến tôi luôn hồi hộp.
they explored the ghosty ruins at night.
Họ khám phá những tàn tích ma quái vào ban đêm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay