ghrelin

[Mỹ]/ˈɡrɛlɪn/
[Anh]/ˈɡrɛlɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một peptide được sản xuất trong dạ dày điều chỉnh sự thèm ăn, lượng thức ăn và thành phần cơ thể; hormone đói; một peptide thúc đẩy sự tiết hormone tăng trưởng từ tuyến yên.
Các dạng của từ
số nhiềughrelins

Cụm từ & Cách kết hợp

ghrelin levels

mức ghrelin

ghrelin hormone

hormone ghrelin

ghrelin secretion

tiết ghrelin

ghrelin response

phản ứng ghrelin

ghrelin receptor

bắt ghrelin

ghrelin signaling

tín hiệu ghrelin

ghrelin levels increase

mức ghrelin tăng lên

ghrelin production

sản xuất ghrelin

ghrelin effects

tác dụng của ghrelin

ghrelin and appetite

ghrelin và sự thèm ăn

Câu ví dụ

ghrelin is often referred to as the hunger hormone.

ghrelin thường được gọi là hormone đói.

high levels of ghrelin can lead to increased appetite.

mức ghrelin cao có thể dẫn đến tăng sự thèm ăn.

researchers study the effects of ghrelin on weight gain.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu tác động của ghrelin lên tăng cân.

ghrelin levels fluctuate throughout the day.

mức ghrelin dao động trong suốt cả ngày.

eating can suppress ghrelin production in the body.

ăn uống có thể ức chế sản xuất ghrelin trong cơ thể.

ghrelin plays a role in regulating energy balance.

ghrelin đóng vai trò điều chỉnh cân bằng năng lượng.

scientists are exploring ghrelin's impact on metabolism.

các nhà khoa học đang khám phá tác động của ghrelin lên chuyển hóa.

ghrelin is produced in the stomach and intestines.

ghrelin được sản xuất trong dạ dày và ruột.

low ghrelin levels may contribute to weight loss.

mức ghrelin thấp có thể góp phần vào việc giảm cân.

ghrelin's effects are being studied in obesity research.

tác động của ghrelin đang được nghiên cứu trong nghiên cứu về béo phì.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay