ghylls

[Mỹ]/ɡɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hẻm núi; suối, tương đương với gill.

Câu ví dụ

The granite vein which width is about 0.5m filled in banded amphibole-gneiss along the tension crack. The milk-white vein strides over ghyll like a white dragon crossing river.

Mạch thạch anh có chiều rộng khoảng 0,5m được lấp đầy trong amphibole-gneiss dải băng dọc theo vết nứt căng. Mạch màu trắng sữa vắt qua ghyll như một con rồng trắng băng qua sông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay