giantesses

[Mỹ]/'dʒaiəntes/
[Anh]/ˈdʒaɪəntɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khổng lồ nữ; Một hình dáng nữ cao, thường có thể hình mạnh mẽ bất thường.

Câu ví dụ

The giantess roamed the forest, towering over the trees.

Người khổng lồ đi lang thang trong rừng, cao lớn hơn những cái cây.

Legends often depict giantesses as powerful and formidable beings.

Các truyền thuyết thường mô tả người khổng lồ là những sinh vật mạnh mẽ và đáng gờm.

The giantess's footsteps shook the ground with each step.

Những bước chân của người khổng lồ làm rung chuyển mặt đất mỗi khi bước đi.

In folklore, the giantess is often portrayed as a guardian of the land.

Trong dân gian, người khổng lồ thường được miêu tả là người bảo vệ vùng đất.

The giantess's shadow loomed large over the village, casting a sense of unease.

Dáng bóng của người khổng lồ lớn dần trên ngôi làng, tạo ra cảm giác bất an.

The giantess's voice boomed across the valley, commanding attention.

Giọng nói của người khổng lồ vang vọng khắp thung lũng, thu hút sự chú ý.

The giantess was said to possess magical abilities beyond human comprehension.

Người ta nói rằng người khổng lồ sở hữu những khả năng ma thuật vượt quá sự hiểu biết của con người.

The villagers offered gifts to the giantess in hopes of receiving her protection.

Người dân làng dâng lên người khổng lồ những món quà với hy vọng nhận được sự bảo vệ của bà.

The giantess's presence was felt throughout the entire kingdom, instilling both fear and awe.

Sự hiện diện của người khổng lồ lan tỏa khắp toàn bộ vương quốc, gây ra cả sự sợ hãi và kinh ngạc.

Many tales tell of brave warriors facing off against giantesses in epic battles.

Nhiều câu chuyện kể về những chiến binh dũng cảm đối mặt với người khổng lồ trong những trận chiến sử thi.

Ví dụ thực tế

Nobody cares if your mum was a giantess, Hagrid!

Không ai quan tâm nếu mẹ của cậu là một người khổng lồ cả, Hagrid!

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

" But what's it matter if his mother was a giantess? " said Harry.

“Chuyện gì có quan trọng nếu mẹ của anh ta là một người khổng lồ?” Harry nói.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

She was so tall, one might mistake her for a giantess.

Cô ấy cao đến mức người ta có thể nhầm cô ấy là một người khổng lồ.

Nguồn: Women Who Changed the World

His other son Magni, whose name means 'strong', may have been with the giantess Jarnsaxa.

Người con trai khác của ông, Magni, có tên có nghĩa là 'mạnh mẽ', có thể đã ở bên người phụ nữ khổng lồ Jarnsaxa.

Nguồn: Encyclopedia of World History

His mother, we can exclusively reveal, is none other than the giantess Fridwulfa, w hose whereabouts are currently unknown.

Mẹ của ông, chúng tôi có thể tiết lộ độc quyền, không ai khác ngoài người phụ nữ khổng lồ Fridwulfa, vị trí hiện tại của bà vẫn chưa rõ.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

At last only one old giantess was left in the room.

Cuối cùng, chỉ còn lại một bà khổng lồ già trong phòng.

Nguồn: 06 The Silver Chair

Despite having settled down with his wife and sons, Loki had been sneaking off to visit the giantess Angrboda.

Bất chấp việc đã ổn định cuộc sống với vợ và con trai, Loki đã lén đi thăm người phụ nữ khổng lồ Angrboda.

Nguồn: TED-Ed (video version)

The giantess's eyes were shut but she didn't look as if she were properly asleep.

Đôi mắt của người phụ nữ khổng lồ nhắm lại nhưng có vẻ như bà ấy không ngủ say.

Nguồn: 06 The Silver Chair

" You never can tell, " said the giantess. " But there; go and be quiet for a bit, my dearies."

"Không thể biết được đâu," người phụ nữ khổng lồ nói. "Nhưng ở đó; đi và im lặng một lát, các con yêu của ta.

Nguồn: 06 The Silver Chair

The flavour can, however, be greatly reduced if- Jill touched his feet, and Scrubb's, gently. All three looked back at the giantess.

Tuy nhiên, hương vị có thể giảm đáng kể nếu - Jill chạm vào chân anh ta và chân của Scrubb một cách nhẹ nhàng. Cả ba người đều nhìn lại người phụ nữ khổng lồ.

Nguồn: 06 The Silver Chair

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay