giddinesses of joy
sự lâng lâng của niềm vui
giddinesses of love
sự lâng lâng của tình yêu
giddinesses of youth
sự lâng lâng của tuổi trẻ
giddinesses of laughter
sự lâng lâng của tiếng cười
giddinesses of excitement
sự lâng lâng của sự phấn khích
giddinesses of celebration
sự lâng lâng của lễ kỷ niệm
giddinesses of freedom
sự lâng lâng của tự do
giddinesses of success
sự lâng lâng của thành công
giddinesses of adventure
sự lâng lâng của cuộc phiêu lưu
giddinesses of friendship
sự lâng lâng của tình bạn
her giddinesses made it hard for her to focus on the task.
Những cơn chóng mặt của cô ấy khiến cô ấy khó tập trung vào nhiệm vụ.
he experienced giddinesses while riding the roller coaster.
Anh ấy cảm thấy chóng mặt khi đi tàu lượn cao tốc.
the giddinesses from spinning in circles made him laugh.
Những cơn chóng mặt do quay vòng khiến anh ấy bật cười.
after standing up too quickly, she felt giddinesses.
Sau khi đứng dậy quá nhanh, cô ấy cảm thấy chóng mặt.
his giddinesses were a sign of dehydration.
Chóng mặt của anh ấy là dấu hiệu của tình trạng mất nước.
she tried to shake off the giddinesses before driving.
Cô ấy cố gắng loại bỏ cơn chóng mặt trước khi lái xe.
the giddinesses from the medication worried her.
Cô ấy lo lắng về cơn chóng mặt do thuốc men gây ra.
during the dance, the giddinesses were exhilarating.
Trong khi khiêu vũ, những cơn chóng mặt thật hưng phấn.
he often gets giddinesses when he looks down from heights.
Anh ấy thường xuyên bị chóng mặt khi nhìn xuống từ trên cao.
the giddinesses faded after she sat down.
Những cơn chóng mặt biến mất sau khi cô ấy ngồi xuống.
giddinesses of joy
sự lâng lâng của niềm vui
giddinesses of love
sự lâng lâng của tình yêu
giddinesses of youth
sự lâng lâng của tuổi trẻ
giddinesses of laughter
sự lâng lâng của tiếng cười
giddinesses of excitement
sự lâng lâng của sự phấn khích
giddinesses of celebration
sự lâng lâng của lễ kỷ niệm
giddinesses of freedom
sự lâng lâng của tự do
giddinesses of success
sự lâng lâng của thành công
giddinesses of adventure
sự lâng lâng của cuộc phiêu lưu
giddinesses of friendship
sự lâng lâng của tình bạn
her giddinesses made it hard for her to focus on the task.
Những cơn chóng mặt của cô ấy khiến cô ấy khó tập trung vào nhiệm vụ.
he experienced giddinesses while riding the roller coaster.
Anh ấy cảm thấy chóng mặt khi đi tàu lượn cao tốc.
the giddinesses from spinning in circles made him laugh.
Những cơn chóng mặt do quay vòng khiến anh ấy bật cười.
after standing up too quickly, she felt giddinesses.
Sau khi đứng dậy quá nhanh, cô ấy cảm thấy chóng mặt.
his giddinesses were a sign of dehydration.
Chóng mặt của anh ấy là dấu hiệu của tình trạng mất nước.
she tried to shake off the giddinesses before driving.
Cô ấy cố gắng loại bỏ cơn chóng mặt trước khi lái xe.
the giddinesses from the medication worried her.
Cô ấy lo lắng về cơn chóng mặt do thuốc men gây ra.
during the dance, the giddinesses were exhilarating.
Trong khi khiêu vũ, những cơn chóng mặt thật hưng phấn.
he often gets giddinesses when he looks down from heights.
Anh ấy thường xuyên bị chóng mặt khi nhìn xuống từ trên cao.
the giddinesses faded after she sat down.
Những cơn chóng mặt biến mất sau khi cô ấy ngồi xuống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay