gieve

[Mỹ]/ɡɪv/
[Anh]/ɡɪv/

Dịch

n. một tên riêng
Các dạng của từ
số nhiềugieves

Câu ví dụ

i want to gieve you something special for your birthday.

Tôi muốn tặng bạn một điều đặc biệt nhân ngày sinh nhật của bạn.

she gieved him a warm smile across the room.

Cô ấy mỉm cười thân thiện với anh ấy từ bên kia phòng.

they gieved their full support to the new project.

Họ đã dành toàn bộ sự ủng hộ cho dự án mới.

the company gieved generous bonuses to all employees.

Doanh nghiệp đã thưởng tiền thưởng hậu hĩnh cho tất cả nhân viên.

he gieved up his seat on the bus to an elderly lady.

Anh ấy nhường chỗ trên xe buýt cho một bà cụ già.

please gieve me permission to access the files.

Xin hãy cho tôi quyền truy cập vào các tệp.

she gieved a loud cry when she heard the news.

Cô ấy kêu lên một tiếng lớn khi nghe tin.

the manager gieved credit where it was due.

Quản lý đã ghi nhận công lao đúng nơi.

they gieved their approval after careful consideration.

Họ đã chấp thuận sau khi cân nhắc kỹ lưỡng.

he gieved her a beautiful flower as a token of appreciation.

Anh ấy tặng cô ấy một bông hoa đẹp như một biểu tượng của lòng biết ơn.

she finally gieved her true feelings to him.

Cô ấy cuối cùng cũng thổ lộ cảm xúc thật của mình với anh ấy.

the teacher gieved encouragement to her struggling students.

Giáo viên đã động viên những học sinh đang gặp khó khăn.

they gieved generously to the charity last year.

Họ đã đóng góp một cách hào phóng cho quỹ từ thiện vào năm ngoái.

please gieve me a moment to collect my thoughts.

Xin hãy cho tôi một chút thời gian để thu thập lại suy nghĩ.

she gieved him a second chance to prove himself.

Cô ấy đã cho anh ấy cơ hội thứ hai để chứng minh bản thân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay